THÉP NITƠ HÓA 31CrMoV9 – THÉP NITRIDE HÓA CHỊU MÀI MÒN, ĐỘ BỀN CAO – 0902 345 304
Thép Nitơ Hóa 31CrMoV9 là thép hợp kim Cr-Mo được sử dụng cho các chi tiết cơ khí có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chịu tải, chống mài mòn và khả năng xử lý nitơ hóa bề mặt.
Khác với nhóm thép nitơ hóa chứa Al như 38CrMoAl hoặc 41CrAlMo7, 31CrMoV9 sử dụng hệ hợp kim Cr-Mo-V, trong đó Vanadi (V) có vai trò quan trọng trong việc hình thành các nitride cứng khi xử lý nitơ hóa.
Sau quá trình nitơ hóa phù hợp, bề mặt 31CrMoV9 có khả năng đạt độ cứng cao và tăng khả năng chống mài mòn, trong khi phần lõi vẫn duy trì độ bền và độ dai cần thiết.
Vật liệu thường được sử dụng cho trục, bánh răng, trục vít, chốt, con lăn, chi tiết máy, chi tiết chịu ma sát và các bộ phận cơ khí yêu cầu độ bền cao.
ĐẶC ĐIỂM CỦA THÉP NITƠ HÓA 31CrMoV9
31CrMoV9 thuộc nhóm thép hợp kim Cr-Mo-V có khả năng đáp ứng tốt cho các ứng dụng nhiệt luyện và nitơ hóa.
Các đặc điểm nổi bật:
- Khả năng nitơ hóa tốt.
- Có khả năng tạo lớp bề mặt cứng sau xử lý.
- Chống mài mòn tốt.
- Độ bền lõi cao.
- Độ dai lõi tốt khi nhiệt luyện phù hợp.
- Khả năng chịu tải tốt.
- Khả năng chịu mỏi tốt.
- Khả năng chống biến dạng tương đối tốt.
- Phù hợp với các chi tiết chịu ma sát.
- Phù hợp với chi tiết chịu tải chu kỳ.
- Có thể gia công cơ khí trước khi nitơ hóa.
- Thích hợp cho cơ khí chế tạo máy và cơ khí chính xác.
Sự kết hợp giữa Cr – Mo – V giúp 31CrMoV9 có khả năng tạo các nitride hợp kim cứng trong lớp bề mặt.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THAM KHẢO
Thành phần dưới đây mang tính tham khảo; giá trị thực tế cần căn cứ theo tiêu chuẩn và MTC của từng lô hàng.
| Nguyên tố | Hàm lượng tham khảo |
|---|---|
| C | 0,27 – 0,34% |
| Si | ≤ 0,40% |
| Mn | 0,40 – 0,70% |
| Cr | 2,30 – 2,70% |
| Mo | 0,15 – 0,25% |
| V | 0,10 – 0,20% |
| P | ≤ 0,035% |
| S | ≤ 0,035% |
| Fe | Còn lại |
So với các loại thép nitơ hóa chứa Al, 31CrMoV9 nổi bật với hệ Cr-Mo-V, trong đó Vanadi góp phần hình thành nitride có độ cứng cao.
VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HỢP KIM
Carbon (C)
C góp phần tạo độ bền và khả năng đạt cơ tính cần thiết sau tôi và ram.
Hàm lượng carbon được kiểm soát để cân bằng giữa độ bền và độ dai của nền thép.
Crom (Cr)
Cr giúp:
- Tăng độ bền.
- Cải thiện khả năng chống mài mòn.
- Tăng khả năng tôi.
- Tham gia hình thành nitride trong quá trình nitơ hóa.
Molypden (Mo)
Mo góp phần:
- Tăng độ bền.
- Cải thiện khả năng chịu tải.
- Tăng tính ổn định khi nhiệt luyện.
- Hỗ trợ khả năng làm việc ở điều kiện tải cao.
Vanadi (V)
V là nguyên tố quan trọng đối với khả năng nitơ hóa của 31CrMoV9.
Vanadi có thể tạo vanadium nitride (VN) có độ cứng cao, góp phần tạo lớp bề mặt chống mài mòn sau xử lý.
TÍNH CHẤT CƠ HỌC
Cơ tính của 31CrMoV9 phụ thuộc vào trạng thái cung cấp, kích thước, chế độ nhiệt luyện và yêu cầu sử dụng.
Các đặc tính nổi bật:
- Độ bền kéo tốt.
- Giới hạn chảy cao.
- Độ bền lõi tốt.
- Độ dai phù hợp.
- Khả năng chịu tải cao.
- Khả năng chịu mỏi tốt.
- Khả năng chống biến dạng tốt.
- Bề mặt có thể đạt độ cứng cao sau nitơ hóa.
- Khả năng chống mài mòn được cải thiện rõ rệt sau xử lý.
Đối với vật liệu thực tế, cần kiểm tra cơ tính theo tiêu chuẩn cụ thể và trạng thái nhiệt luyện thay vì sử dụng một giá trị cố định cho mọi sản phẩm.
KHẢ NĂNG NITƠ HÓA CỦA 31CrMoV9
31CrMoV9 được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu xử lý nitơ hóa nhờ hệ hợp kim Cr-Mo-V.
Trong quá trình nitơ hóa, nitơ khuếch tán từ bề mặt vào nền thép và phản ứng với các nguyên tố tạo nitride.
Đặc biệt, Vanadi có khả năng tạo VN, góp phần tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn của lớp bề mặt.
Sau nitơ hóa có thể đạt được:
- Độ cứng bề mặt cao.
- Khả năng chống mài mòn tốt.
- Khả năng chống cào xước.
- Khả năng chịu áp lực bề mặt.
- Tuổi thọ làm việc cao hơn.
- Khả năng duy trì kích thước làm việc tốt.
CẤU TRÚC LỚP NITƠ HÓA
Sau xử lý, bề mặt chi tiết có thể hình thành:
LỚP HỢP CHẤT → LỚP KHUẾCH TÁN → NỀN THÉP
Lớp bề mặt đảm nhiệm khả năng chống mài mòn.
Lớp khuếch tán tạo vùng chuyển tiếp giữa bề mặt và lõi.
Nền thép đảm nhiệm khả năng chịu tải, độ bền và độ dai của toàn bộ chi tiết.
Sự kết hợp này giúp 31CrMoV9 phù hợp với các chi tiết chịu ma sát và tải trọng chu kỳ.
ƯU ĐIỂM CỦA THÉP NITƠ HÓA 31CrMoV9
Chống mài mòn tốt
Lớp nitơ hóa có độ cứng cao giúp giảm tốc độ mài mòn của bề mặt.
Độ bền lõi cao
Nền thép Cr-Mo-V có khả năng đạt cơ tính tốt sau nhiệt luyện.
Khả năng chịu tải tốt
Phù hợp với các chi tiết chịu lực và áp lực bề mặt.
Khả năng chịu mỏi
Khi thiết kế và nhiệt luyện đúng, vật liệu phù hợp với nhiều chi tiết chịu tải chu kỳ.
Khả năng chống cào xước
Bề mặt sau nitơ hóa có khả năng chống hư hỏng do tiếp xúc ma sát tốt hơn.
Tuổi thọ cao
Khả năng chống mài mòn giúp kéo dài thời gian sử dụng của các chi tiết máy.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP NITƠ HÓA 31CrMoV9
31CrMoV9 có thể được sử dụng trong:
- Trục truyền động.
- Trục chính.
- Trục máy.
- Trục vít.
- Bánh răng.
- Con lăn.
- Chốt.
- Bạc.
- Ống lót.
- Chi tiết chịu ma sát.
- Chi tiết máy công nghiệp.
- Chi tiết máy công cụ.
- Chi tiết cơ khí chính xác.
- Chi tiết chịu tải chu kỳ.
- Chi tiết yêu cầu bề mặt chống mài mòn cao.

ỨNG DỤNG TRONG CHẾ TẠO TRỤC
Đối với trục làm việc trong môi trường ma sát, yêu cầu quan trọng thường là:
- Độ bền lõi cao.
- Bề mặt chống mài mòn.
- Chịu tải tốt.
- Chịu tải chu kỳ.
- Kích thước ổn định.
- Tuổi thọ dài.
31CrMoV9 sau nitơ hóa có thể đáp ứng tốt sự kết hợp giữa lõi bền và bề mặt cứng.
GIA CÔNG CƠ KHÍ
31CrMoV9 có thể được gia công trước nhiệt luyện bằng các phương pháp thông dụng.
Tiện
Có thể thực hiện:
- Tiện thô.
- Tiện bán tinh.
- Tiện tinh.
- Tiện ren.
- Tiện định hình.
Phay
Có thể phay:
- Mặt phẳng.
- Rãnh.
- Bậc.
- Biên dạng.
- Các vị trí lắp ghép.
Khoan
Có thể thực hiện khoan, khoét và gia công ren trước quá trình xử lý nhiệt.
Mài
Mài được sử dụng để hoàn thiện kích thước sau nhiệt luyện và nitơ hóa.
GIA CÔNG SAU NITƠ HÓA
Sau nitơ hóa, độ cứng bề mặt tăng cao nên không nên thực hiện các công đoạn cắt gọt nặng.
Đối với chi tiết chính xác, quy trình nên được thiết kế theo hướng:
Gia công thô → nhiệt luyện → gia công bán tinh → nitơ hóa → mài tinh → kiểm tra.
Lượng dư cần được tính toán trước để tránh phải mài quá sâu sau nitơ hóa.
NHIỆT LUYỆN 31CrMoV9
Nhiệt luyện giúp tạo nền thép có độ bền và độ dai phù hợp trước khi nitơ hóa.
Quy trình tổng quát:
- Gia nhiệt.
- Austenit hóa.
- Tôi.
- Ram.
- Gia công cơ khí.
- Nitơ hóa.
- Mài và hoàn thiện.
Thông số cụ thể phải căn cứ vào tiêu chuẩn vật liệu, kích thước và yêu cầu cơ tính.
TÔI VÀ RAM
Tôi giúp tăng độ bền và tạo tổ chức phù hợp.
Ram giúp:
- Ổn định tổ chức.
- Điều chỉnh độ cứng.
- Cải thiện độ dai.
- Giảm ứng suất dư.
- Ổn định nền thép trước nitơ hóa.
Nhiệt độ ram cần được lựa chọn phù hợp với nhiệt độ nitơ hóa để hạn chế biến dạng và thay đổi cơ tính không mong muốn.

PHƯƠNG PHÁP NITƠ HÓA
31CrMoV9 có thể được xử lý bằng các phương pháp phù hợp như:
Nitơ hóa khí
Phương pháp phù hợp cho sản xuất công nghiệp, có khả năng xử lý nhiều loại chi tiết.
Nitơ hóa plasma
Có thể kiểm soát tốt quá trình khuếch tán nitơ và phù hợp với những chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao.
Lựa chọn quy trình
Cần căn cứ vào:
- Kích thước.
- Hình dạng.
- Độ cứng yêu cầu.
- Chiều sâu lớp nitơ hóa.
- Dung sai.
- Độ nhám.
- Sản lượng.
MÀI VÀ HOÀN THIỆN
Sau nitơ hóa, có thể sử dụng:
- Mài tròn ngoài.
- Mài tròn trong.
- Mài phẳng.
- Mài vô tâm.
- Mài tinh.
- Đánh bóng kỹ thuật khi phù hợp.
Cần kiểm soát lượng vật liệu lấy đi để không làm giảm chiều sâu lớp nitơ hóa cần thiết.
KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN
Sau nitơ hóa, lớp bề mặt của 31CrMoV9 có độ cứng cao nhờ sự hình thành các nitride hợp kim.
Khả năng chống:
- Mài mòn.
- Cào xước.
- Ma sát.
- Áp lực tiếp xúc.
được cải thiện rõ rệt.
Điều này đặc biệt hữu ích đối với các chi tiết chuyển động và tiếp xúc liên tục.
KHẢ NĂNG CHỊU MỎI
Nitơ hóa có thể giúp cải thiện khả năng chịu mỏi của bề mặt trong những điều kiện làm việc phù hợp.
Ứng dụng có thể gồm:
- Trục quay.
- Bánh răng.
- Trục vít.
- Con lăn.
- Chi tiết chịu tải chu kỳ.
Khả năng chịu mỏi thực tế còn phụ thuộc vào thiết kế, độ nhám, chất lượng vật liệu, góc lượn và chế độ tải.
SO SÁNH 31CrMoV9 VỚI THÉP CARBON
So với thép carbon thông thường:
31CrMoV9:
- Khả năng nitơ hóa tốt.
- Độ bền lõi cao.
- Khả năng chống mài mòn tốt sau nitơ hóa.
- Khả năng chịu tải cao.
- Phù hợp chi tiết cơ khí chính xác.
Thép carbon:
- Giá thành thường thấp hơn.
- Gia công tương đối dễ.
- Phù hợp các chi tiết không yêu cầu nitơ hóa chuyên dụng.
Khi chi tiết yêu cầu bề mặt cứng và lõi chịu tải, 31CrMoV9 có ưu thế hơn.
SO SÁNH 31CrMoV9 VỚI 38CrMoAl
Cả hai đều có thể được sử dụng cho các ứng dụng nitơ hóa nhưng hệ hợp kim khác nhau.

31CrMoV9:
- Hệ Cr-Mo-V.
- Vanadi tạo nitride cứng.
- Độ bền lõi tốt.
- Phù hợp nhiều chi tiết chịu tải và mài mòn.
38CrMoAl:
- Hệ Cr-Mo-Al.
- Nhôm tạo nitride nhôm cứng.
- Khả năng nitơ hóa nổi bật.
- Thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu lớp bề mặt cứng.
Việc lựa chọn giữa hai loại cần dựa vào tiêu chuẩn thiết kế, yêu cầu độ cứng, chiều sâu lớp nitơ hóa, cơ tính lõi và điều kiện làm việc.
QUY CÁCH THÉP NITƠ HÓA 31CrMoV9
TITAN MATERIALS có thể cung cấp theo nguồn hàng:
- Thép tròn đặc.
- Thép thanh.
- Thép cây.
- Thép phôi.
- Phôi cắt theo kích thước.
- Phôi gia công theo bản vẽ.
Hỗ trợ:
- Cắt chiều dài.
- Cắt lẻ.
- Cắt phôi CNC.
- Cắt theo bản vẽ.
- Gia công theo yêu cầu.
Quy cách thực tế cần xác nhận theo nguồn hàng tại thời điểm đặt mua.
GIA CÔNG THEO BẢN VẼ
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN hỗ trợ:
- Cắt lẻ theo kích thước yêu cầu.
- Cắt phôi theo bản vẽ.
- Phay và mài theo yêu cầu.
- Nhận gia công theo bản vẽ.
- Kiểm tra quy cách.
- Hỗ trợ kiểm tra độ cứng.
- Tư vấn lựa chọn mác vật liệu.
Khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc kích thước để được tư vấn phương án phôi phù hợp.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Các nội dung kiểm tra có thể bao gồm:
- Mác thép.
- Kích thước.
- Độ thẳng.
- Bề mặt.
- Độ cứng.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- MTC.
- CO/CQ theo nguồn hàng.
Đối với chi tiết nitơ hóa:
- Kiểm tra độ cứng bề mặt.
- Chiều sâu lớp nitơ hóa.
- Kích thước sau xử lý.
- Độ nhám.
- Độ đồng đều lớp xử lý.
LƯU Ý KHI CHỌN THÉP 31CrMoV9
Khi đặt hàng cần xác định:
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn.
- Đường kính/kích thước.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Trạng thái cung cấp.
- Yêu cầu cơ tính.
- Yêu cầu nhiệt luyện.
- Yêu cầu nitơ hóa.
- Chiều sâu lớp nitơ hóa.
- Độ cứng bề mặt.
- MTC/CO/CQ.
- Yêu cầu gia công.
BẢO QUẢN THÉP 31CrMoV9
- Bảo quản nơi khô ráo.
- Không để trực tiếp trên nền ẩm.
- Sử dụng pallet hoặc giá đỡ.
- Tránh nước và hơi ẩm.
- Bôi dầu chống gỉ khi cần.
- Phân loại riêng từng mác.
- Giữ nguyên tem nhãn.
- Kiểm tra bề mặt định kỳ.
- Che chắn khi lưu kho dài ngày.

TẠI SAO CHỌN TITAN MATERIALS?
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp thép dụng cụ, thép khuôn và vật liệu kim loại phục vụ cơ khí, CNC và chế tạo khuôn.
- Cắt lẻ theo kích thước yêu cầu.
- Cắt phôi theo bản vẽ.
- Phay và mài theo yêu cầu.
- Cung cấp MTC, CO, CQ theo nguồn hàng.
- Hỗ trợ kiểm tra quy cách và độ cứng.
- Báo giá nhanh.
- Giao hàng toàn quốc.
- Tư vấn lựa chọn mác vật liệu phù hợp.
- Nhận gia công theo bản vẽ.
- Cung cấp thép dụng cụ, thép khuôn, inox, nhôm, đồng, titan và nhựa kỹ thuật.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
KHO HÀ NỘI
Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.
KHO SỐ 1 – TP.HCM:
145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.
KHO SỐ 2 – TP.HCM:
231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.
KHO SỐ 3 – TP.HCM:
133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.
VĂN PHÒNG/ĐKKD:
133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.
MST: 0312 983 281
MR DƯỠNG
SĐT/Zalo: 0902 345 304
HOTLINE: 0969 304 316
Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807
Website: chokimloai.com
Email: chokimloaivietnam@gmail.com
Google Maps kho Hà Nội: Xem vị trí kho Hà Nội
Xem thêm tại đây










