THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

Nội dung chính

    THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1 – ĐẶC TÍNH, ĐỘ CỨNG, NHIỆT LUYỆN, GIA CÔNG VÀ ỨNG DỤNG

    Thép Dụng Cụ NF X40CrMoV5-1 là thép dụng cụ hợp kim làm việc nóng thuộc nhóm thép Cr-Mo-V, được sử dụng rộng rãi cho khuôn dập nóng, khuôn đúc áp lực, khuôn ép, chày, cối và các chi tiết phải chịu nhiệt độ cao, áp lực lớn, va đập và chu kỳ nhiệt lặp lại.

    X40CrMoV5-1 thường được biết đến với số vật liệu 1.2344, thuộc nhóm thép dụng cụ làm việc nóng có khả năng chịu nhiệt, chống mỏi nhiệt, chống nứt nhiệt và giữ độ cứng tương đối tốt trong điều kiện làm việc nóng.

    Vật liệu có thể được cung cấp dưới dạng thép tròn, thép tấm, thanh dẹt, thanh vuông, khối thép hoặc phôi gia công theo kích thước yêu cầu.

    TỔNG QUAN VỀ THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 là thép dụng cụ làm việc nóng có thành phần hợp kim chính gồm Crom, Molypden và Vanadi. Sự kết hợp của các nguyên tố này giúp vật liệu đạt được sự cân bằng giữa độ cứng, độ bền nóng, độ dai và khả năng chống mài mòn.

    Các đặc điểm chính của X40CrMoV5-1:

    • Thuộc nhóm thép dụng cụ làm việc nóng.

    • Số vật liệu thường gặp: 1.2344.

    • Có khả năng chịu nhiệt tốt.

    • Khả năng chống mỏi nhiệt tốt.

    • Chống nứt nhiệt phù hợp với khuôn làm việc nóng.

    • Độ bền và độ dai tốt sau nhiệt luyện.

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Có độ thấm tôi tốt.

    • Có thể nhiệt luyện đạt độ cứng cao.

    • Có thể gia công cắt gọt ở trạng thái ủ.

    • Có thể mài và gia công chính xác sau nhiệt luyện.

    • Phù hợp với khuôn dập nóng và khuôn đúc áp lực.

    • Có thể xử lý bề mặt để tăng khả năng chống mài mòn.

    X40CrMoV5-1 không phải thép không gỉ. Vật liệu có thể bị oxy hóa hoặc gỉ nếu tiếp xúc với nước, hơi ẩm và môi trường ăn mòn trong thời gian dài.

    TÊN GỌI VÀ TIÊU CHUẨN CỦA THÉP X40CrMoV5-1

    Tên gọi X40CrMoV5-1 thuộc hệ ký hiệu thép theo tiêu chuẩn châu Âu và thường được nhận diện với Material No. 1.2344.

    Trong thương mại, vật liệu này có thể xuất hiện dưới nhiều tên gọi hoặc tiêu chuẩn tương đương gần nhau. Một số thị trường có thể sử dụng các tên gọi như:

    • X40CrMoV5-1.

    • 1.2344.

    • AISI H13.

    • DIN X40CrMoV5-1.

    • JIS SKD61.

    Tuy nhiên, không nên mặc định tất cả các mác trên là tương đương tuyệt đối trong mọi trường hợp.

    Khi thay thế vật liệu cần kiểm tra:

    • Thành phần hóa học.

    • Tiêu chuẩn áp dụng.

    • Độ cứng.

    • Cơ tính.

    • Độ dai va đập.

    • Khả năng chịu nhiệt.

    • Khả năng chống mỏi nhiệt.

    • Quy trình nhiệt luyện.

    • Yêu cầu trên bản vẽ.

    • Chứng chỉ MTC của lô hàng.

    Đặc biệt với khuôn đúc áp lực và khuôn chịu tải cao, cần lựa chọn đúng cấp vật liệu và quy trình nhiệt luyện thay vì chỉ dựa vào tên gọi tương đương.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    Thành phần hóa học của X40CrMoV5-1 cần được xác nhận theo tiêu chuẩn và chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất. Thành phần tham khảo thường nằm trong khoảng:

    Nguyên tốHàm lượng tham khảo
    Cacbon – CKhoảng 0,35–0,42%
    Silic – SiKhoảng 0,80–1,20%
    Mangan – MnKhoảng 0,25–0,50%
    Crom – CrKhoảng 4,80–5,50%
    Molypden – MoKhoảng 1,10–1,50%
    Vanadi – VKhoảng 0,80–1,20%
    Photpho – PHàm lượng thấp
    Lưu huỳnh – SHàm lượng thấp
    Sắt – FeCòn lại

    Các giá trị trên mang tính tham khảo. Khi sử dụng cho khuôn quan trọng, nên căn cứ vào MTC/Certificate của đúng Heat No. để xác nhận thành phần thực tế.

    Vai trò của cacbon

    Cacbon góp phần tạo độ cứng và độ bền sau nhiệt luyện. Hàm lượng cacbon được kiểm soát để đạt sự cân bằng giữa độ cứng, độ bền và độ dai.

    Vai trò của crom

    Crom là nguyên tố hợp kim quan trọng giúp tăng độ thấm tôi, độ bền nóng và khả năng chống mài mòn của vật liệu.

    Vai trò của molypden

    Molypden góp phần cải thiện độ bền nóng, độ thấm tôi và khả năng chống mềm hóa khi làm việc ở nhiệt độ cao.

    Vai trò của vanadi

    Vanadi tạo các carbide cứng, góp phần tăng khả năng chống mài mòn và duy trì cơ tính của thép dụng cụ sau nhiệt luyện.

    Vai trò của silic và mangan

    Silic và mangan hỗ trợ quá trình luyện thép, đồng thời góp phần cải thiện độ bền và độ thấm tôi của vật liệu.

    ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA THÉP X40CrMoV5-1

    Cơ tính của X40CrMoV5-1 phụ thuộc vào:

    • Thành phần hóa học.

    • Trạng thái cung cấp.

    • Kích thước phôi.

    • Phương pháp rèn.

    • Quy trình nhiệt luyện.

    • Độ cứng mục tiêu.

    • Phương pháp làm nguội.

    • Điều kiện làm việc.

    Các đặc tính nổi bật:

    • Độ bền cao sau nhiệt luyện.

    • Độ dai tốt.

    • Độ thấm tôi tốt.

    • Chịu nhiệt tốt.

    • Chống mỏi nhiệt tốt.

    • Chống nứt nhiệt tốt.

    • Chống mài mòn tốt.

    • Có khả năng giữ độ cứng ở nhiệt độ làm việc nóng.

    • Phù hợp với khuôn chịu áp lực và chu kỳ nhiệt cao.

    X40CrMoV5-1 là một trong những mác thép được sử dụng phổ biến cho các ứng dụng khuôn nóng yêu cầu sự cân bằng giữa độ cứng và độ dai.

    ĐỘ CỨNG THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 thường được cung cấp ở trạng thái ủ để thuận lợi cho gia công cơ khí.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng được lựa chọn tùy thuộc vào ứng dụng.

    Đối với nhiều ứng dụng khuôn nóng, độ cứng sau nhiệt luyện thường được lựa chọn trong khoảng phù hợp với thiết kế, phổ biến khoảng 44–52 HRC.

    Khuôn đúc áp lực, khuôn dập nóng hoặc chi tiết chịu va đập có thể yêu cầu mức độ cứng khác nhau.

    Không nên chỉ lựa chọn độ cứng cao nhất. Cần cân bằng:

    • Độ cứng.

    • Độ dai.

    • Khả năng chống nứt.

    • Khả năng chống mỏi nhiệt.

    • Khả năng chịu tải.

    • Khả năng chống mài mòn.

    Độ cứng thực tế phải căn cứ vào bản vẽ, điều kiện làm việc và quy trình nhiệt luyện của nhà sản xuất.

    Thép Dụng Cụ AISI

    TRẠNG THÁI CUNG CẤP CỦA THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 có thể được cung cấp dưới nhiều dạng:

    • Thép tròn.

    • Thép tấm.

    • Thanh dẹt.

    • Thanh vuông.

    • Khối thép.

    • Phôi rèn.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi gia công thô.

    • Phôi phay sáu mặt.

    • Vật liệu đã nhiệt luyện theo yêu cầu.

    Trạng thái cung cấp cần được lựa chọn dựa trên công đoạn sản xuất và yêu cầu của khách hàng.

    XỬ LÝ NHIỆT THÉP NF X40CrMoV5-1

    Nhiệt luyện là công đoạn đặc biệt quan trọng đối với X40CrMoV5-1 vì nó quyết định:

    • Độ cứng.

    • Độ dai.

    • Độ bền.

    • Khả năng chống mài mòn.

    • Khả năng chống mỏi nhiệt.

    • Độ ổn định kích thước.

    • Tuổi thọ khuôn.

    Quy trình tổng quát có thể gồm:

    1. Ủ mềm hoặc chuẩn bị vật liệu.

    2. Gia công thô.

    3. Khử ứng suất.

    4. Gia nhiệt sơ bộ.

    5. Austenit hóa.

    6. Tôi.

    7. Ram lần 1.

    8. Ram lần 2.

    9. Ram lần 3 nếu cần.

    10. Gia công tinh.

    11. Mài.

    12. Kiểm tra độ cứng.

    Nhiệt độ và thời gian cụ thể phải căn cứ vào tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

    Ủ mềm

    Ủ mềm giúp:

    • Giảm độ cứng.

    • Cải thiện khả năng gia công.

    • Ổn định tổ chức.

    • Giảm ứng suất.

    • Chuẩn bị vật liệu cho gia công cơ khí.

    Khử ứng suất

    Sau gia công thô, khử ứng suất giúp giảm nguy cơ biến dạng trong quá trình tôi.

    Đặc biệt đối với khuôn có hình dạng phức tạp hoặc chênh lệch tiết diện lớn, công đoạn này có ý nghĩa quan trọng.

    Gia nhiệt sơ bộ

    X40CrMoV5-1 có độ thấm tôi tốt và thành phần hợp kim tương đối cao nên cần kiểm soát quá trình gia nhiệt.

    Gia nhiệt theo từng giai đoạn giúp:

    • Giảm chênh lệch nhiệt độ.

    • Hạn chế ứng suất nhiệt.

    • Giảm nguy cơ biến dạng.

    • Giảm nguy cơ nứt.

    Tôi

    Quá trình tôi tạo tổ chức có độ cứng cao.

    Tùy quy trình của nhà sản xuất, X40CrMoV5-1 có thể được tôi bằng các môi trường phù hợp như khí, dầu hoặc phương pháp làm nguội được kiểm soát.

    Mục tiêu là đạt độ cứng và tổ chức đồng đều nhưng hạn chế:

    • Cong vênh.

    • Nứt.

    • Ứng suất dư.

    • Chênh lệch độ cứng.

    Ram

    Sau khi tôi, X40CrMoV5-1 cần được ram để đạt sự cân bằng giữa độ cứng và độ dai.

    Đối với thép dụng cụ làm việc nóng, thường sử dụng ram nhiều lần để ổn định cơ tính và giảm ứng suất dư.

    Thông thường có thể áp dụng hai hoặc ba lần ram tùy quy trình và yêu cầu sử dụng.

    Không nên áp dụng một quy trình nhiệt luyện cố định cho mọi nguồn X40CrMoV5-1 nếu chưa kiểm tra tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

    BIẾN DẠNG KHI NHIỆT LUYỆN X40CrMoV5-1

    Biến dạng trong nhiệt luyện có thể xảy ra do:

    • Hình dạng chi tiết không đối xứng.

    • Chênh lệch tiết diện lớn.

    • Ứng suất dư sau gia công.

    • Gia nhiệt quá nhanh.

    • Làm nguội không đồng đều.

    • Kẹp gá không phù hợp.

    • Thiết kế có góc nhọn.

    • Lượng dư gia công không hợp lý.

    Biện pháp hạn chế:

    • Gia nhiệt theo nhiều giai đoạn.

    • Sử dụng đồ gá phù hợp.

    • Gia công thô trước nhiệt luyện.

    • Khử ứng suất trước khi tôi.

    • Chừa lượng dư cho mài.

    • Kiểm soát tốc độ làm nguội.

    • Thiết kế bán kính góc phù hợp.

    • Kiểm tra kích thước trước và sau nhiệt luyện.

    KHẢ NĂNG GIA CÔNG THÉP X40CrMoV5-1

    Ở trạng thái ủ, X40CrMoV5-1 có thể gia công bằng:

    • Cưa.

    • Tiện.

    • Phay.

    • Khoan.

    • Taro.

    • Doa.

    • Mài.

    • CNC.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng tăng cao nên cần sử dụng dụng cụ cắt phù hợp.

    Phay và tiện

    Khi gia công cần:

    • Máy đủ độ cứng vững.

    • Đồ gá chắc chắn.

    • Dao cắt phù hợp.

    • Kiểm soát tốc độ cắt.

    • Kiểm soát lượng chạy dao.

    • Hạn chế rung động.

    • Làm mát phù hợp.

    • Chừa lượng dư hợp lý.

    Đối với chi tiết khuôn lớn, nên chia nhỏ lượng ăn dao và kiểm soát nhiệt tại vùng cắt.

    Khoan

    Khi khoan X40CrMoV5-1 cần:

    • Mũi khoan sắc.

    • Độ đảo nhỏ.

    • Thoát phoi tốt.

    • Làm mát đầy đủ.

    • Kiểm soát chiều sâu lỗ.

    • Tránh tích nhiệt.

    • Tránh rung động.

    Sau nhiệt luyện, nếu độ cứng cao, có thể cân nhắc gia công EDM hoặc dụng cụ cắt chuyên dụng.

    THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    EDM VÀ CẮT DÂY THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 sau nhiệt luyện có thể gia công bằng EDM và cắt dây để tạo:

    • Lỗ chính xác.

    • Rãnh.

    • Biên dạng phức tạp.

    • Insert.

    • Góc khó gia công.

    • Chi tiết khuôn.

    • Các vị trí yêu cầu độ chính xác cao.

    Sau EDM cần kiểm soát:

    • Lớp tái đông đặc.

    • Vùng ảnh hưởng nhiệt.

    • Ứng suất kéo dư.

    • Nứt tế vi.

    • Chất lượng bề mặt.

    Có thể sử dụng chế độ EDM tinh ở công đoạn cuối và thực hiện mài, đánh bóng hoặc xử lý bề mặt phù hợp.

    MÀI THÉP DỤNG CỤ X40CrMoV5-1

    Sau nhiệt luyện, mài là công đoạn quan trọng để đạt:

    • Kích thước chính xác.

    • Độ phẳng.

    • Độ tròn.

    • Độ nhẵn bề mặt.

    • Biên dạng khuôn chính xác.

    Khi mài cần:

    • Chọn đá mài phù hợp.

    • Sửa đá thường xuyên.

    • Làm mát đầy đủ.

    • Không ép đá quá mạnh.

    • Mài nhiều lượt.

    • Giảm lượng ăn dao ở công đoạn tinh.

    • Kiểm soát nhiệt.

    • Tránh cháy mài.

    Cháy mài có thể gây thay đổi tổ chức bề mặt và làm giảm khả năng chịu mỏi của khuôn.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN

    X40CrMoV5-1 có khả năng chống mài mòn tốt nhờ thành phần Cr-Mo-V và khả năng đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    Khả năng chống mài mòn có thể được tăng thêm bằng:

    • Tối ưu hóa độ cứng.

    • Xử lý bề mặt.

    • Thấm nitơ.

    • Nitrocarburizing.

    • Phủ PVD.

    • Các lớp phủ chuyên dụng.

    Tuy nhiên, xử lý bề mặt phải phù hợp với:

    • Nhiệt độ làm việc.

    • Tải trọng.

    • Ma sát.

    • Vật liệu gia công.

    • Yêu cầu kích thước.

    • Độ cứng nền.

    KHẢ NĂNG CHỊU NHIỆT CỦA X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 được thiết kế cho các ứng dụng làm việc nóng và có khả năng duy trì độ bền, độ cứng trong điều kiện nhiệt độ cao.

    Vật liệu thường được sử dụng cho:

    • Khuôn dập nóng.

    • Khuôn rèn nóng.

    • Khuôn đúc áp lực.

    • Khuôn ép kim loại.

    • Chày và cối làm việc nóng.

    • Insert khuôn.

    • Dụng cụ chịu nhiệt.

    • Chi tiết chịu tải ở nhiệt độ cao.

    Khi làm việc ở nhiệt độ cao cần chú ý:

    • Mềm hóa.

    • Mỏi nhiệt.

    • Nứt nhiệt.

    • Oxy hóa.

    • Biến dạng.

    • Thay đổi độ cứng.

    • Chu kỳ gia nhiệt và làm nguội.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MỎI NHIỆT VÀ NỨT NHIỆT

    Một trong những ưu điểm quan trọng của X40CrMoV5-1 là khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ thay đổi liên tục.

    Vật liệu phù hợp với các ứng dụng có:

    • Gia nhiệt nhanh.

    • Làm nguội.

    • Va đập.

    • Áp lực cao.

    • Chu kỳ nhiệt lặp lại.

    Để tăng tuổi thọ khuôn cần:

    • Gia nhiệt khuôn trước khi làm việc.

    • Kiểm soát nhiệt độ khuôn.

    • Tránh làm nguội đột ngột.

    • Hạn chế tập trung ứng suất.

    • Thiết kế bán kính góc hợp lý.

    • Kiểm soát chất lượng bề mặt.

    • Kiểm tra vết nứt định kỳ.

    KHẢ NĂNG HÀN THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 có thể hàn sửa trong một số trường hợp nhưng cần kiểm soát chặt chẽ quy trình vì vật liệu có hàm lượng hợp kim cao và có nguy cơ xuất hiện nứt khi hàn.

    Các bước cơ bản:

    • Làm sạch vùng hàn.

    • Loại bỏ hoàn toàn vết nứt.

    • Gia nhiệt sơ bộ.

    • Sử dụng vật liệu hàn tương thích.

    • Hàn từng lớp mỏng.

    • Kiểm soát nhiệt giữa các lớp.

    • Làm nguội từ từ.

    • Xử lý nhiệt sau hàn nếu cần.

    • Kiểm tra nứt sau hàn.

    • Gia công lại vùng sửa chữa.

    Đối với khuôn đúc áp lực và khuôn chịu tải lớn, vùng hàn cần được kiểm tra kỹ trước khi đưa vào sản xuất.

    XỬ LÝ BỀ MẶT THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 rất phù hợp với các phương pháp xử lý bề mặt nhằm tăng khả năng chống mài mòn.

    Các phương pháp có thể cân nhắc:

    • Thấm nitơ.

    • Nitrocarburizing.

    • Phủ PVD.

    • Phủ bề mặt chuyên dụng.

    • Xử lý bề mặt chống dính trong điều kiện phù hợp.

    Xử lý bề mặt cần được lựa chọn dựa trên:

    • Nhiệt độ làm việc.

    • Tải trọng.

    • Ma sát.

    • Môi trường làm việc.

    • Yêu cầu kích thước.

    • Độ cứng nền.

    • Loại vật liệu được gia công.

    ỨNG DỤNG CỦA THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 được sử dụng rộng rãi trong ngànhp X40CrMoV5-1, thép dụng cụ 1.2344, thép 1.2344, thép H13, thép dụng cụ H13, thép SKD61, thép dụng cụ SKD61, thép khuôn nóng X40CrMoV5-1, thép khuôn đúc áp lực, thép khuôn dập nóng, thép khuôn rèn nóng, thép dụng cụ làm việc nóng, thép dụng cụ ch khuôn mẫu và cơ khí chính xác.

    Các ứng dụng phổ biến:

    • Khuôn dập nóng.

    • Khuôn rèn nóng.

    • Khuôn đúc áp lực.

    • Khuôn đúc nhôm áp lực.

    • Khuôn đúc kẽm áp lực.

    • Khuôn ép kim loại nóng.

    • Chày rèn.

    • Cối rèn.

    • Insert khuôn.

    • Lõi khuôn.

    • Dao cắt nóng.

    • Dụng cụ ép nóng.

    • Dụng cụ đùn nóng.

    • Chi tiết chịu nhiệt.

    • Chi tiết chịu tải và va đập.

    • Các bộ phận khuôn yêu cầu chống mỏi nhiệt.

    Ứng dụng trong khuôn đúc áp lực

    X40CrMoV5-1 là một trong những vật liệu thường được lựa chọn cho khuôn đúc áp lực nhờ khả năng chịu:

    • Nhiệt độ cao.

    • Áp lực lớn.

    • Chu kỳ nhiệt liên tục.

    • Mài mòn.

    • Nứt nhiệt.

    Với khuôn đúc áp lực, chất lượng luyện kim, độ sạch vật liệu, nhiệt luyện và xử lý bề mặt đều có ảnh hưởng lớn đến tuổi thọ khuôn.

    Ứng dụng trong khuôn dập nóng

    X40CrMoV5-1 phù hợp với:

    • Khuôn rèn.

    • Khuôn dập nóng.

    • Chày.

    • Cối.

    • Insert.

    • Dụng cụ tạo hình kim loại nóng.

    Độ dai và khả năng chịu nhiệt giúp vật liệu phù hợp với các ứng dụng chịu va đập và chu kỳ nhiệt.

    Ứng dụng trong ngành cơ khí

    Ngoài khuôn, X40CrMoV5-1 còn có thể sử dụng cho:

    • Dụng cụ cắt nóng.

    • Dụng cụ ép.

    • Chi tiết máy chịu nhiệt.

    • Dụng cụ chịu tải.

    • Các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền nóng.

    ỨNG DỤNG KHÔNG NÊN ƯU TIÊN

    Không nên sử dụng X40CrMoV5-1 thay thế tùy tiện cho:

    • Thép khuôn nhựa chống ăn mòn cao.

    • Thép dụng cụ làm việc nguội yêu cầu chống mài mòn cực cao.

    • Thép tốc độ cao.

    • Carbide.

    • Thép chịu ăn mòn chuyên dụng.

    • Các vật liệu đặc biệt cho môi trường hóa chất mạnh.

    Việc lựa chọn vật liệu cần dựa vào nhiệt độ, tải trọng, va đập, mài mòn, môi trường và tuổi thọ yêu cầu.

    SO SÁNH X40CrMoV5-1 VỚI JIS SKD61

    Tiêu chíNF X40CrMoV5-1JIS SKD61
    Số vật liệu1.2344Thường được đối chiếu với nhóm H13
    Nhóm thépDụng cụ làm việc nóngDụng cụ làm việc nóng
    Thành phần chínhCr-Mo-VCr-Mo-V
    Độ thấm tôiTốtTốt
    Độ daiTốtTốt
    Chịu nhiệtTốtTốt
    Chống mỏi nhiệtRất tốtRất tốt
    Chống mài mònTốtTốt
    Khuôn dập nóngPhù hợpPhù hợp
    Khuôn đúc áp lựcPhù hợpPhù hợp

    X40CrMoV5-1 và SKD61 thường được xem là các vật liệu có tính chất gần nhau trong nhóm thép dụng cụ làm việc nóng. Tuy nhiên, khi thay thế cần kiểm tra tiêu chuẩn, thành phần, chứng chỉ và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

    SO SÁNH X40CrMoV5-1 VỚI JIS SKT4

    Tiêu chíX40CrMoV5-1JIS SKT4
    Nhóm thépDụng cụ làm việc nóngDụng cụ làm việc nóng
    Hệ tiêu chuẩnNF/ENJIS
    Cr-Mo-VCóKhác hệ thành phần
    Độ daiTốtTốt
    Chịu va đậpTốtTốt
    Chịu nhiệtRất tốtTốt
    Chống mỏi nhiệtRất tốtKhá – tốt tùy ứng dụng
    Khuôn dập nóngRất phù hợpPhù hợp
    Khuôn đúc áp lựcRất phù hợpHạn chế hơn tùy thiết kế
    Xử lý bề mặtPhù hợpPhù hợp

    Hai mác thép không nên được coi là tương đương tuyệt đối. X40CrMoV5-1 thường được ưu tiên trong các ứng dụng khuôn nóng yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống mỏi nhiệt cao.

    SO SÁNH X40CrMoV5-1 VỚI 1.2367

    Tiêu chíX40CrMoV5-1 / 1.23441.2367
    Nhóm thépDụng cụ làm việc nóngDụng cụ làm việc nóng
    Độ daiTốtRất tốt
    Chịu nhiệtRất tốtRất tốt
    Chống mỏi nhiệtRất tốtTốt – rất tốt
    Chống mài mònTốtTốt
    Khuôn dập nóngRất phù hợpRất phù hợp
    Khuôn đúc áp lựcPhù hợpPhù hợp tùy yêu cầu
    Khả năng gia côngTốt ở trạng thái ủTốt ở trạng thái ủ

    Lựa chọn giữa hai loại vật liệu cần căn cứ vào điều kiện làm việc, tải trọng, nhiệt độ, độ dai và tuổi thọ khuôn yêu cầu.

    THÔNG SỐ QUY CÁCH THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 có thể được cung cấp theo các dạng:

    • Thép tròn.

    • Thép tấm.

    • Thanh dẹt.

    • Thanh vuông.

    • Khối thép.

    • Phôi rèn.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi gia công cơ khí.

    • Vật liệu đã nhiệt luyện.

    Quy cách thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và yêu cầu của khách hàng.

    Dịch vụ gia công

    • Cắt phôi theo kích thước.

    • Cưa thép.

    • Phay sáu mặt.

    • Mài phẳng.

    • Mài chính xác.

    • Tiện.

    • Khoan.

    • CNC.

    • Cắt dây EDM.

    • Gia công theo bản vẽ.

    • Nhiệt luyện.

    • Xử lý bề mặt.

    • Kiểm tra độ cứng.

    • Hỗ trợ kiểm tra MTC.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP X40CrMoV5-1

    Khi nhận hàng nên kiểm tra:

    • Tên mác X40CrMoV5-1.

    • Số vật liệu 1.2344.

    • Tiêu chuẩn áp dụng.

    • Nhà sản xuất.

    • Nước sản xuất.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước.

    • Dung sai.

    • Chất lượng bề mặt.

    • Độ thẳng.

    • Độ phẳng.

    • Chứng chỉ MTC.

    Với phôi lớn hoặc khuôn quan trọng có thể yêu cầu:

    • Phân tích thành phần bằng quang phổ.

    • Kiểm tra độ cứng nhiều vị trí.

    • Kiểm tra siêu âm UT.

    • Kiểm tra tổ chức tế vi.

    • Kiểm tra nứt bề mặt.

    • Đối chiếu Heat No. trên phôi với MTC.

    TIÊU CHÍ MUA THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    Khi yêu cầu báo giá nên cung cấp:

    • Mác thép NF X40CrMoV5-1.

    • Số vật liệu 1.2344.

    • Kích thước dày × rộng × dài hoặc đường kính × chiều dài.

    • Số lượng.

    • Trạng thái cung cấp.

    • Độ cứng yêu cầu.

    • Dung sai.

    • Lượng dư gia công.

    • Yêu cầu nhiệt luyện.

    • Yêu cầu gia công.

    • Yêu cầu MTC.

    • Yêu cầu CO/CQ.

    • Yêu cầu UT nếu cần.

    Ví dụ:

    Thép Dụng Cụ NF X40CrMoV5-1 – 100 × 300 × 500mm – SL 2 tấm – yêu cầu cắt phôi và cung cấp MTC.

    BẢO QUẢN THÉP X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 cần được bảo quản:

    • Trong kho khô ráo.

    • Tránh nước mưa.

    • Tránh môi trường có độ ẩm cao.

    • Kê phôi cách nền.

    • Bôi dầu chống gỉ khi lưu kho lâu.

    • Không để phôi tiếp xúc trực tiếp với nền.

    • Phân loại theo từng mác thép.

    • Lưu MTC theo từng Heat No.

    • Kiểm tra bề mặt định kỳ.

    Sau khi gia công hoặc nhiệt luyện cần vệ sinh và bảo vệ bề mặt để hạn chế oxy hóa.

    CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ THÉP NF X40CrMoV5-1

    X40CrMoV5-1 là thép gì?

    X40CrMoV5-1 là thép dụng cụ hợp kim làm việc nóng, thường được nhận diện với số vật liệu 1.2344, có thành phần Cr-Mo-V và khả năng chịu nhiệt, chống mỏi nhiệt tốt.

    X40CrMoV5-1 tương đương thép gì?

    X40CrMoV5-1 / 1.2344 thường được đối chiếu với nhóm AISI H13 và JIS SKD61. Tuy nhiên, cần kiểm tra tiêu chuẩn và thành phần thực tế trước khi xác nhận tương đương cho một ứng dụng cụ thể.

    X40CrMoV5-1 dùng để làm gì?

    Vật liệu thường được sử dụng cho khuôn đúc áp lực, khuôn dập nóng, khuôn rèn nóng, chày, cối, insert và các dụng cụ chịu nhiệt, va đập và chu kỳ nhiệt.

    X40CrMoV5-1 có chịu nhiệt không?

    Có. Đây là thép dụng cụ làm việc nóng được thiết kế để duy trì cơ tính tương đối tốt trong điều kiện nhiệt độ cao.

    X40CrMoV5-1 có chống gỉ không?

    Không. Đây không phải thép không gỉ. Vật liệu cần được bảo quản và chống gỉ phù hợp.

    X40CrMoV5-1 có thể nhiệt luyện không?

    Có. Nhiệt luyện là công đoạn quan trọng để đạt độ cứng, độ dai, độ bền và khả năng chống mỏi nhiệt theo yêu cầu.

    X40CrMoV5-1 có thể gia công CNC không?

    Có. Vật liệu có thể gia công CNC ở trạng thái ủ. Sau nhiệt luyện cần sử dụng dụng cụ cắt và chế độ gia công phù hợp.

    X40CrMoV5-1 có thể hàn sửa không?

    Có thể hàn sửa trong một số trường hợp nhưng phải kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ, vật liệu hàn, quy trình sau hàn và kiểm tra nứt.

    X40CrMoV5-1 có dùng làm khuôn đúc áp lực được không?

    Có. Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của X40CrMoV5-1, đặc biệt trong khuôn đúc áp lực nhôm và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt, áp lực và mỏi nhiệt.

    MUA THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1 TẠI VIỆT NAM

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp và hỗ trợ tìm nguồn thép dụng cụ, thép khuôn dập, thép khuôn nóng và thép hợp kim phục vụ ngành cơ khí – khuôn mẫu.

    Các sản phẩm có thể hỗ trợ:

    • Thép Dụng Cụ NF X40CrMoV5-1.

    • Thép Dụng Cụ 1.2344.

    • Thép Dụng Cụ AISI H13.

    • Thép Dụng Cụ JIS SKD61.

    • Thép Dụng Cụ JIS SKD62.

    • Thép Dụng Cụ JIS SKT4.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2365.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2367.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2581.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2714.

    • Thép tấm.

    • Thép tròn.

    • Thanh dẹt.

    • Phôi rèn.

    • Cắt phôi theo kích thước.

    • Phay và mài theo bản vẽ.

    • Nhiệt luyện.

    • Xử lý bề mặt.

    • Kiểm tra độ cứng.

    • Hỗ trợ MTC và CO/CQ.
    • THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    LIÊN HỆ MUA THÉP DỤNG CỤ NF X40CrMoV5-1

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    🌟 TẠI SAO CHỌN TITAN MATERIALS?

    • Cắt lẻ theo kích thước yêu cầu, bản vẽ.

    • Gia công phay, mài theo yêu cầu.

    • Cung cấp đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT.

    • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.

    • Báo giá nhanh – giá cạnh tranh.

    • Tư vấn lựa chọn đúng mác vật liệu.

    • Hỗ trợ kiểm tra MTC theo lô hàng.

    MR DƯỠNG: 0902 345 304

    HOTLINE: 0969 304 316

    Website: chokimloai.com

    KHO HÀ NỘI: Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội.

    KHO TP. HỒ CHÍ MINH: 210 Đường Số 6, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

    Google Maps kho Hà Nội: //maps.app.goo.gl/CdDwF6j2HLSTc5Jd8

    LIÊN KẾT CỐ ĐỊNH

    //chokimloai.com/thep-dung-cu-nf-x40crmov5-1

    HASHTAG

    #thepdungcu #thepdungcuX40CrMoV5-1 #X40CrMoV5-1 #12344 #thepdungcu12344 #thepdungcuH13 #H13 #thepdungcuSKD61 #thepkhuondapnong #thepkhuonducapluc #thepkhuonren #thepkhuonnhiet #titanmaterials

    thép dụng cụ NF X40CrMoV5-1, thép X40CrMoV5-1, thép dụng cụ 1.2344, thép 1.2344, thép H13, thép dụng cụ H13, thép SKD61, thép dụng cụ SKD61, thép khuôn nóng X40CrMoV5-1, thép khuôn đúc áp lực, thép khuôn dập nóng, thép khuôn rèn nóng, thép dụng cụ làm việc nóng, thép dụng cụ châu Âu, mua thép X40CrMoV5-1, giá thép X40CrMoV5-1, thép X40CrMoV5-1 tại Việt Nam, thép dụng cụ TITAN MATERIALS

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...