THÉP DỤNG CỤ JIS SKD12

Nội dung chính

    THÉP DỤNG CỤ JIS SKD12 – THÀNH PHẦN, ĐỘ CỨNG, NHIỆT LUYỆN VÀ ỨNG DỤNG

    Thép Dụng Cụ JIS SKD12 là thép dụng cụ hợp kim dùng cho gia công nguội, được sử dụng trong khuôn dập, chày cối, dao cắt, khuôn tạo hình và các dụng cụ cơ khí yêu cầu độ cứng cùng khả năng chống mài mòn tốt.

    SKD12 thuộc nhóm thép dụng cụ hợp kim cao và có thành phần khác với SKD11. Khi lựa chọn vật liệu thay thế, cần kiểm tra tiêu chuẩn, thành phần hóa học và yêu cầu kỹ thuật của từng chi tiết.

    thép JIS SKD11

    ĐẶC ĐIỂM THÉP JIS SKD12

    • Thép dụng cụ gia công nguội.

    • Độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Độ ổn định kích thước khá.

    • Có khả năng giữ cạnh tốt.

    • Phù hợp với khuôn dập và dụng cụ cắt.

    • Có thể gia công cơ khí ở trạng thái ủ.

    • Sau nhiệt luyện có thể mài, EDM và cắt dây.

    SKD12 phù hợp với những ứng dụng cần sự cân bằng giữa độ cứng, chống mài mòn, độ dai và khả năng gia công.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP SKD12

    Thành phần hóa học tham khảo của JIS SKD12:

    Nguyên tốHàm lượng tham khảo
    Ckhoảng 1,4–1,6%
    Sikhoảng 0,3%
    Mnkhoảng 0,4%
    Crkhoảng 11–13%
    Mokhoảng 0,7–1,2%
    Vkhoảng 0,2–0,5%
    P≤ 0,030%
    S≤ 0,030%
    FeCòn lại

    Thành phần thực tế cần được kiểm tra theo tiêu chuẩn JIS, nhà sản xuất và chứng chỉ MTC của đúng lô hàng.

    thép JIS SKD11

    ĐỘ CỨNG THÉP SKD12

    SKD12 thường được cung cấp ở trạng thái ủ để thuận tiện cho gia công.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng có thể đạt mức cao, thường được lựa chọn trong khoảng 58–62 HRC tùy quy trình nhiệt luyện và yêu cầu sử dụng.

    Độ cứng cuối cùng phụ thuộc vào:

    • Kích thước chi tiết.

    • Nhiệt độ tôi.

    • Môi trường làm nguội.

    • Nhiệt độ ram.

    • Số lần ram.

    • Yêu cầu cơ tính.

    Khi sản xuất khuôn chính xác, nên kiểm tra độ cứng thực tế sau nhiệt luyện thay vì chỉ dựa vào giá trị lý thuyết.

    NHIỆT LUYỆN JIS SKD12

    Quy trình nhiệt luyện tổng quát:

    Gia nhiệt → Austenit hóa → Tôi → Ram.

    Do SKD12 chứa hàm lượng hợp kim tương đối cao, quá trình nhiệt luyện cần được kiểm soát để hạn chế:

    • Cong vênh.

    • Nứt.

    • Biến dạng kích thước.

    • Ứng suất dư.

    • Độ cứng không đồng đều.

    Với chi tiết có dung sai chặt, nên sử dụng quy trình nhiệt luyện được xác nhận theo đúng nguồn vật liệu và kích thước phôi.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN

    SKD12 có khả năng chống mài mòn tốt và phù hợp với nhiều loại dụng cụ gia công nguội.

    Có thể sử dụng cho:

    • Chày dập.

    • Cối dập.

    • Dao cắt.

    • Dao xén.

    • Khuôn tạo hình.

    • Dưỡng kiểm.

    • Dụng cụ định hình.

    • Chi tiết chịu ma sát.

    • Insert chịu mài mòn.

    Khả năng chống mài mòn thực tế phụ thuộc vào độ cứng, tổ chức cacbit, chất lượng luyện kim và điều kiện làm việc.

    GIA CÔNG THÉP SKD12

    Gia công ở trạng thái ủ

    Có thể thực hiện:

    • Cưa.

    • Phay.

    • Tiện.

    • Khoan.

    • CNC.

    • Khoét.

    • Taro.

    • Gia công thô.

    Gia công sau nhiệt luyện

    Khi độ cứng tăng cao, các phương pháp thường sử dụng:

    • Mài.

    • EDM.

    • Cắt dây EDM.

    Khi mài cần sử dụng chế độ phù hợp để tránh cháy mài, nứt bề mặt và biến dạng nhiệt.

    ỨNG DỤNG THÉP DỤNG CỤ JIS SKD12

    SKD12 có thể được sử dụng để chế tạo:

    • Khuôn dập nguội.

    • Chày và cối.

    • Dao cắt.

    • Dao xén.

    • Dao định hình.

    • Khuôn tạo hình.

    • Dưỡng đo.

    • Dưỡng kiểm.

    • Khuôn ép.

    • Chi tiết chịu mài mòn.

    • Dụng cụ cơ khí chính xác.

    SKD12 SO VỚI SKD11

    Tiêu chíSKD12SKD11
    NhómThép dụng cụ nguộiThép dụng cụ nguội
    Độ cứngCaoCao
    Chống mài mònTốtRất tốt
    Độ daiPhụ thuộc nhiệt luyệnTốt trong phạm vi ứng dụng
    Khuôn dậpPhù hợpPhù hợp
    Dao cắtPhù hợpPhù hợp
    Gia côngTốt ở trạng thái ủTốt ở trạng thái ủ

    Hai loại thép không nên được coi là hoàn toàn tương đương. Khi thay thế cần kiểm tra thành phần, cơ tính và yêu cầu của bản vẽ.

    SKD12 SO VỚI SKD1

    SKD1 có hàm lượng cacbon và crom cao, trong khi SKD12 thuộc nhóm thép dụng cụ hợp kim cao với hệ hợp kim khác.

    Việc lựa chọn cần căn cứ vào:

    • Loại khuôn.

    • Vật liệu gia công.

    • Mức độ mài mòn.

    • Tải va đập.

    • Độ cứng yêu cầu.

    • Khả năng nhiệt luyện.

    • Độ chính xác kích thước.

    SKD12 SO VỚI D2

    SKD12 có thể được sử dụng trong những ứng dụng tương tự một số loại thép dụng cụ chống mài mòn cao, nhưng không nên mặc định SKD12 và D2 là cùng một mác thép.

    Nếu cần thay thế D2 bằng SKD12 hoặc ngược lại, cần kiểm tra MTC và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

    QUY CÁCH THÉP SKD12

    Thép Dụng Cụ JIS SKD12 có thể được cung cấp dưới dạng:

    • Thép tấm.

    • Thanh dẹt.

    • Thép tròn.

    • Thép vuông.

    • Phôi rèn.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi phay sáu mặt.

    • Phôi mài chính xác.

    • Phôi gia công theo bản vẽ.

    Quy cách có sẵn phụ thuộc vào nhà sản xuất và nguồn hàng.

    DỊCH VỤ GIA CÔNG SKD12

    TITAN MATERIALS có thể hỗ trợ:

    • Cắt phôi theo kích thước.

    • Phay sáu mặt.

    • Mài phẳng.

    • Mài chính xác.

    • Tiện.

    • CNC.

    • Cắt dây EDM.

    • Nhiệt luyện.

    • Đo độ cứng.

    • Kiểm tra thành phần.

    • Cung cấp MTC.

    • Hỗ trợ CO/CQ theo yêu cầu.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP SKD12

    Khi nhận thép nên kiểm tra:

    • Đúng mác JIS SKD12.

    • Nhà sản xuất.

    • Nguồn gốc.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước.

    • Dung sai.

    • Độ phẳng.

    • Độ thẳng.

    • Chất lượng bề mặt.

    • MTC.

    Với phôi lớn hoặc khuôn có giá trị cao, có thể yêu cầu thêm kiểm tra siêu âm UT, phân tích quang phổ và kiểm tra tổ chức kim loại.

    BẢO QUẢN THÉP SKD12

    Để hạn chế gỉ và hư hỏng bề mặt, nên:

    • Bảo quản nơi khô ráo.

    • Kê phôi cách nền.

    • Tránh nước và hóa chất.

    • Bôi dầu chống gỉ khi lưu kho lâu.

    • Không để phôi tiếp xúc trực tiếp với nền bê tông.

    • Phân loại theo mác và Heat No.

    • Bảo vệ các mặt đã mài hoặc gia công tinh.

    MUA THÉP DỤNG CỤ JIS SKD12 TẠI VIỆT NAM

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp và hỗ trợ tìm nguồn thép dụng cụ JIS SKD12, SKD1, SKD11, SKS3, SKS93, DC53 và nhiều loại thép dụng cụ khác.

    Khách hàng có thể yêu cầu:

    • Báo giá thép SKD12.

    • Cắt phôi theo kích thước.

    • Phay và mài.

    • Gia công CNC.

    • Nhiệt luyện.

    • Kiểm tra độ cứng.

    • Kiểm tra thành phần.

    • MTC.

    • CO/CQ.

    • thép JIS SKD11

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    MST: 0312 983 281

    Mr Dưỡng
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    Số điện thoại: 0969 304 316
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807

    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com

    Xem thêm tại đây 

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...