Thép Dụng Cụ JIS SKD1

Nội dung chính

    THÉP DỤNG CỤ JIS SKD1 – THÀNH PHẦN, ĐỘ CỨNG, NHIỆT LUYỆN VÀ ỨNG DỤNG

    Thép Dụng Cụ JIS SKD1 là thép dụng cụ hợp kim dùng cho gia công nguội, có hàm lượng cacbon và crom cao, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và phù hợp với các chi tiết chịu ma sát. SKD1 thường được sử dụng trong khuôn dập, chày cối, dao cắt và nhiều loại dụng cụ cơ khí.

    ĐẶC ĐIỂM THÉP JIS SKD1

    • Thép dụng cụ gia công nguội.

    • Hàm lượng cacbon và crom cao.

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Có thể đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Phù hợp với chày, cối và dao cắt.

    • Có thể gia công cơ khí ở trạng thái ủ.

    • Sau nhiệt luyện có thể mài, EDM và cắt dây.

    • Phù hợp với các chi tiết yêu cầu tuổi thọ và khả năng chống mài mòn.

    SKD1 thuộc nhóm thép dụng cụ hợp kim cao dùng trong gia công nguội. Khi lựa chọn vật liệu cần căn cứ vào bản vẽ, điều kiện tải, yêu cầu độ cứng và quy trình nhiệt luyện thực tế.

    Thép Dụng Cụ JIS SKD1

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP SKD1

    Thành phần tham khảo của JIS SKD1:

    Nguyên tốHàm lượng tham khảo
    Ckhoảng 2,0–2,3%
    Si≤ 0,40%
    Mn≤ 0,40%
    Crkhoảng 11,0–13,0%
    P≤ 0,030%
    S≤ 0,030%
    FeCòn lại

    Hàm lượng thực tế cần được xác nhận bằng MTC của nhà sản xuất và đúng Heat No. Không nên dùng bảng thành phần tham khảo để thay thế chứng chỉ vật liệu khi sản xuất khuôn hoặc dụng cụ quan trọng.

    ĐỘ CỨNG THÉP DỤNG CỤ SKD1

    SKD1 thường được cung cấp ở trạng thái ủ để thuận tiện cho gia công.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng có thể đạt mức cao, tùy thuộc vào:

    • Nhiệt độ austenit hóa.

    • Thời gian giữ nhiệt.

    • Phương pháp làm nguội.

    • Nhiệt độ ram.

    • Kích thước chi tiết.

    • Yêu cầu sử dụng.

    Độ cứng thực tế cần được xác nhận sau nhiệt luyện bằng máy đo độ cứng phù hợp.

    NHIỆT LUYỆN JIS SKD1

    Quy trình tổng quát gồm:

    Gia nhiệt → Austenit hóa → Tôi → Ram.

    Do SKD1 có hàm lượng cacbon và crom cao, nhiệt luyện cần được kiểm soát chặt chẽ nhằm hạn chế:

    • Nứt.

    • Cong vênh.

    • Biến dạng kích thước.

    • Ứng suất dư.

    • Độ cứng không đồng đều.

    Với chi tiết có yêu cầu chính xác cao, nên sử dụng quy trình nhiệt luyện được nhà cung cấp hoặc đơn vị nhiệt luyện xác nhận cho đúng kích thước phôi.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN

    Một trong những ưu điểm chính của thép JIS SKD1 là khả năng chống mài mòn tốt.

    Vật liệu có thể được sử dụng cho:

    • Chày dập.

    • Cối dập.

    • Dao cắt.

    • Dao xén.

    • Khuôn định hình.

    • Dưỡng.

    • Chi tiết chịu ma sát.

    • Các dụng cụ gia công nguội.

    Tuy nhiên, khả năng chống mài mòn thực tế còn phụ thuộc vào độ cứng sau nhiệt luyện, tổ chức cacbit, chất lượng vật liệu và điều kiện làm việc.

    GIA CÔNG THÉP SKD1

    Ở trạng thái ủ, SKD1 có thể thực hiện:

    • Cưa.

    • Phay.

    • Tiện.

    • Khoan.

    • Gia công CNC.

    • Gia công thô.

    • Mài.

    Sau nhiệt luyện, vật liệu có độ cứng cao nên thường sử dụng:

    • Mài.

    • EDM.

    • Cắt dây EDM.

    Khi gia công SKD1 cần kiểm soát nhiệt cắt và tránh tạo ứng suất dư quá lớn.

    ỨNG DỤNG THÉP DỤNG CỤ JIS SKD1

    SKD1 có thể sử dụng để chế tạo:

    • Khuôn dập nguội.

    • Chày dập.

    • Cối dập.

    • Dao cắt.

    • Dao xén.

    • Dao định hình.

    • Khuôn ép.

    • Dụng cụ tạo hình.

    • Dưỡng kiểm.

    • Dụng cụ cơ khí.

    • Chi tiết chịu mài mòn.

    Đối với khuôn yêu cầu độ dai cao hoặc chịu va đập mạnh, cần đánh giá thêm điều kiện làm việc trước khi lựa chọn SKD1.

    SKD1 SO VỚI SKD11

    Tiêu chíSKD1SKD11
    NhómThép dụng cụ nguộiThép dụng cụ nguội
    CacbonCaoCao
    CromCaoCao
    Chống mài mònTốtRất tốt
    Độ cứng sau tôiCaoCao
    Độ daiPhụ thuộc nhiệt luyệnTốt trong phạm vi ứng dụng
    Ứng dụngKhuôn, dao, chày cốiKhuôn dập, dao, chày cối

    Hai mác thép không nên được xem là hoàn toàn tương đương. Việc thay thế cần dựa trên thành phần hóa học, cơ tính và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

    Thép Dụng Cụ JIS SKD1

    SKD1 SO VỚI D2

    SKD1 và D2 đều thuộc nhóm thép dụng cụ gia công nguội có khả năng chống mài mòn cao. Tuy nhiên, tên gọi và thành phần cụ thể phải được xác nhận theo tiêu chuẩn hoặc nhà sản xuất.

    Không nên sử dụng tên D2 để thay thế SKD1 chỉ dựa trên sự tương đồng về nhóm vật liệu.

    QUY CÁCH THÉP SKD1

    Thép dụng cụ JIS SKD1 có thể được cung cấp dưới nhiều dạng:

    • Thép tấm.

    • Thanh dẹt.

    • Thép tròn.

    • Thép vuông.

    • Phôi rèn.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi gia công thô.

    • Phôi phay sáu mặt.

    • Phôi mài chính xác.

    Quy cách có sẵn phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất.

    DỊCH VỤ GIA CÔNG SKD1

    Có thể hỗ trợ:

    • Cắt phôi theo kích thước.

    • Cưa thép.

    • Phay sáu mặt.

    • Mài phẳng.

    • Mài chính xác.

    • Tiện.

    • CNC.

    • Cắt dây EDM.

    • Nhiệt luyện.

    • Đo độ cứng.

    • Kiểm tra thành phần hóa học.

    • Cung cấp MTC theo yêu cầu.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP SKD1

    Khi mua thép SKD1 nên kiểm tra:

    • Đúng mác JIS SKD1.

    • Nhà sản xuất.

    • Nguồn gốc.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước.

    • Dung sai.

    • Chất lượng bề mặt.

    • MTC.

    • CO/CQ nếu cần.

    Đối với phôi lớn hoặc chi tiết quan trọng có thể yêu cầu thêm kiểm tra siêu âm UT, phân tích quang phổ và kiểm tra tổ chức kim loại.

    BẢO QUẢN THÉP SKD1

    SKD1 cần được bảo quản tại nơi khô ráo, tránh:

    • Nước.

    • Độ ẩm cao.

    • Hóa chất ăn mòn.

    • Muối.

    • Va đập vào cạnh phôi.

    Đối với thép đã gia công hoặc mài, nên sử dụng dầu chống gỉ phù hợp khi lưu kho lâu ngày.

    MUA THÉP DỤNG CỤ JIS SKD1 TẠI VIỆT NAM

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp và hỗ trợ tìm nguồn thép dụng cụ JIS SKD1, thép khuôn, thép dụng cụ gia công nguội và nhiều loại thép đặc biệt phục vụ ngành cơ khí – khuôn mẫu.

    Có thể hỗ trợ:

    • SKD1.

    • SKD11.

    • SKD12.

    • SKS3.

    • SKS93.

    • DC53.

    • D2.

    • Các loại thép dụng cụ DIN, AISI và JIS khác.

    • Thép Dụng Cụ JIS SKD1

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    MST: 0312 983 281

    Mr Dưỡng
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    Số điện thoại: 0969 304 316
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807

    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com

     

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...