THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363

Nội dung chính

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363 – THÉP KHUÔN DẬP NGUỘI, CHỊU MÀI MÒN VÀ GIỮ KÍCH THƯỚC TỐT

    Thép Dụng Cụ DIN 1.2363 là thép dụng cụ hợp kim cao dùng cho gia công nguội, thường được biết đến với tên AISI A2. Đây là loại thép tôi không khí, có sự cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn, độ dai và độ ổn định kích thước sau nhiệt luyện. thép DIN 1.2363

    DIN 1.2363 thường được sử dụng để chế tạo khuôn dập nguội, chày, cối, dao cắt, dao định hình, dưỡng kiểm và các chi tiết chịu mài mòn.

    ĐẶC ĐIỂM CỦA THÉP DIN 1.2363

    • Thép dụng cụ gia công nguội.

    • Thuộc nhóm thép tôi không khí.

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Độ ổn định kích thước tốt.

    • Độ dai tốt hơn một số thép dụng cụ chống mài mòn cao.

    • Gia công tốt ở trạng thái ủ.

    • Phù hợp với khuôn và dụng cụ yêu cầu độ chính xác cao.

    DIN 1.2363 có thể được xem là một trong những lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng cần cân bằng giữa chống mài mòn và độ dai.

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THAM KHẢO

    Thành phần điển hình của DIN 1.2363/AISI A2 có thể gồm:

    Nguyên tốHàm lượng tham khảo
    Ckhoảng 0,95–1,05%
    Sikhoảng 0,10–0,40%
    Mnkhoảng 0,40–0,60%
    Crkhoảng 4,75–5,50%
    Mokhoảng 0,90–1,20%
    Vkhoảng 0,15–0,35%
    P, Skiểm soát ở mức thấp

    Thành phần thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn, nhà sản xuất và từng lô vật liệu. Khi sử dụng cho khuôn hoặc chi tiết quan trọng nên kiểm tra MTC/Material Test Certificate của đúng lô hàng. thép DIN 1.2363

    ĐỘ CỨNG THÉP DIN 1.2363

    Ở trạng thái cung cấp, DIN 1.2363 thường được cung cấp ở trạng thái ủ để thuận tiện cho gia công cơ khí.

    Sau nhiệt luyện phù hợp, vật liệu có thể đạt khoảng 58–62 HRC, tùy kích thước phôi, nhiệt độ tôi, môi trường làm nguội và chế độ ram.

    Độ cứng thực tế cần được xác định theo yêu cầu của chi tiết và hướng dẫn nhiệt luyện của nhà sản xuất.

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363

    ỨNG DỤNG CỦA THÉP DIN 1.2363

    DIN 1.2363 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực chế tạo khuôn và dụng cụ:

    • Khuôn dập nguội.

    • Chày và cối dập.

    • Dao cắt công nghiệp.

    • Dao xén.

    • Dao định hình.

    • Dưỡng kiểm.

    • Dưỡng đo.

    • Khuôn tạo hình nguội.

    • Khuôn ép và tạo hình vật liệu.

    • Dụng cụ gia công cơ khí.

    • Chi tiết chịu mài mòn.

    • Các chi tiết yêu cầu ổn định kích thước sau nhiệt luyện.

    ƯU ĐIỂM CỦA THÉP DIN 1.2363

    DIN 1.2363 nổi bật với sự cân bằng giữa:

    Độ cứng + chống mài mòn + độ dai + ổn định kích thước.

    So với những loại thép dụng cụ có hàm lượng cacbon và cacbit cao hơn, DIN 1.2363 có thể mang lại độ dai tốt hơn trong một số ứng dụng.

    Vật liệu đặc biệt phù hợp với những khuôn và dụng cụ vừa cần khả năng chống mài mòn vừa phải chịu tải hoặc va đập trong quá trình làm việc.

    GIA CÔNG THÉP DIN 1.2363

    Ở trạng thái ủ, DIN 1.2363 có thể gia công bằng:

    • Cưa cắt phôi.

    • Tiện.

    • Phay.

    • Khoan.

    • CNC.

    • Mài phẳng.

    • Mài tròn.

    • EDM.

    • Cắt dây.

    • Gia công theo bản vẽ.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng tăng cao nên việc gia công thường chuyển sang mài, EDM hoặc cắt dây tùy kết cấu chi tiết.

    Khi gia công cần kiểm soát nhiệt cắt và tránh tạo ứng suất dư quá lớn, đặc biệt đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363

    NHIỆT LUYỆN THÉP DIN 1.2363

    DIN 1.2363 thuộc nhóm thép tôi không khí. Quy trình nhiệt luyện cần được thực hiện theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

    Thông thường quá trình gồm:

    • Gia nhiệt sơ bộ.

    • Austenit hóa.

    • Tôi nguội trong không khí hoặc môi trường phù hợp.

    • Ram sau tôi.

    • Có thể ram nhiều lần tùy yêu cầu sử dụng.

    Kiểm soát tốc độ gia nhiệt, thời gian giữ nhiệt và chế độ ram giúp hạn chế:

    • Cong vênh.

    • Nứt.

    • Thay đổi kích thước.

    • Độ cứng không đồng đều.

    • Ứng suất dư.

    Không nên áp dụng một quy trình nhiệt luyện chung cho mọi sản phẩm DIN 1.2363 nếu chưa xác nhận nguồn vật liệu và kích thước chi tiết. thép DIN 1.2363

    QUY CÁCH THÉP DIN 1.2363

    TITAN MATERIALS có thể hỗ trợ cung cấp DIN 1.2363 theo nhiều dạng:

    • Thép tấm DIN 1.2363.

    • Thép tròn DIN 1.2363.

    • Thép vuông.

    • Thanh dẹt.

    • Phôi thép dụng cụ.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi gia công theo bản vẽ.

    Có thể hỗ trợ cắt lẻ, cắt phôi, phay và mài theo kích thước yêu cầu.

    SO SÁNH DIN 1.2363 VỚI DIN 1.2379

    Tiêu chíDIN 1.2363DIN 1.2379
    NhómThép dụng cụ gia công nguộiThép dụng cụ gia công nguội
    Khả năng chống mài mònTốtRất tốt
    Độ daiTốtThấp hơn trong một số điều kiện
    Độ cứng sử dụngKhoảng 58–62 HRCThường khoảng 58–62 HRC
    Ổn định kích thướcTốtTốt
    Ứng dụngKhuôn, dao, dưỡngKhuôn chịu mài mòn cao, dao cắt

    Việc lựa chọn vật liệu cần căn cứ vào tải trọng, mức độ mài mòn, yêu cầu tuổi thọ khuôn và khả năng gia công thực tế.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP DIN 1.2363

    Khi mua thép dụng cụ DIN 1.2363 nên kiểm tra:

    • Đúng mác DIN 1.2363.

    • Nhà sản xuất.

    • Xuất xứ.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước và dung sai.

    • Độ phẳng, độ thẳng.

    • Chất lượng bề mặt.

    • Chứng chỉ MTC.

    • CO/CQ nếu có yêu cầu

    Đối với phôi lớn hoặc khuôn quan trọng có thể yêu cầu thêm kiểm tra siêu âm UT và kiểm tra thành phần bằng máy quang phổ.

    THÉP DIN 1.2363 CÓ PHẢI AISI A2 KHÔNG?

    DIN 1.2363 thường được sử dụng như mác tương đương hoặc gần tương đương với AISI A2 trong nhiều tài liệu thương mại.

    Tuy nhiên, không nên mặc định mọi sản phẩm mang tên A2 đều có thành phần hoàn toàn giống DIN 1.2363. Khi thay thế vật liệu trên bản vẽ nên kiểm tra tiêu chuẩn, thành phần và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

    TẠI SAO CHỌN TITAN MATERIALS?

    TITAN MATERIALS cung cấp thép dụng cụ, thép khuôn và vật liệu kim loại phục vụ gia công cơ khí, CNC, khuôn mẫu và sản xuất công nghiệp.

    • Nhận cắt lẻ theo kích thước.

    • Cắt phôi theo bản vẽ.

    • Hỗ trợ phay, mài và gia công.

    • Cung cấp MTC, CO/CQ theo yêu cầu.

    • Kiểm tra quy cách trước khi giao hàng.

    • Báo giá nhanh.

    • Hỗ trợ tìm nguồn vật liệu theo yêu cầu.

    • Giao hàng trên toàn quốc.

    • Tư vấn lựa chọn mác thép phù hợp với ứng dụng.

    • THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2363

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    MST: 0312 983 281

    MR DƯỠNG
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    Hotline: 0969 304 316
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807

    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com

    Liên hệ TITAN MATERIALS để được tư vấn thép dụng cụ DIN 1.2363, báo giá, cắt lẻ và gia công theo kích thước yêu cầu.

    Xem thêm tại đây 

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...