THÉP DỤNG CỤ JIS SKS93 – THÀNH PHẦN, ĐỘ CỨNG, NHIỆT LUYỆN VÀ ỨNG DỤNG
Thép Dụng Cụ JIS SKS93 là thép dụng cụ hợp kim dùng cho gia công nguội, có độ cứng cao sau nhiệt luyện, khả năng chống mài mòn tốt và thường được sử dụng để chế tạo dao cắt, khuôn dập, chày cối, dưỡng kiểm và nhiều loại dụng cụ cơ khí.
SKS93 phù hợp với những ứng dụng yêu cầu độ cứng, khả năng giữ cạnh cắt, chống mài mòn và độ ổn định kích thước.
ĐẶC ĐIỂM THÉP JIS SKS93
Một số đặc điểm nổi bật:
Thép dụng cụ gia công nguội.
Có khả năng tôi dầu.
Đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.
Chống mài mòn tốt.
Khả năng giữ cạnh cắt tốt.
Độ ổn định kích thước khá.
Có thể gia công ở trạng thái ủ.
Sau nhiệt luyện có thể mài, EDM và cắt dây.
Phù hợp với nhiều loại dụng cụ và khuôn dập.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP SKS93
Thành phần hóa học tham khảo của JIS SKS93:
| Nguyên tố | Hàm lượng tham khảo |
|---|---|
| C | khoảng 0,90–1,00% |
| Si | khoảng 0,10–0,40% |
| Mn | khoảng 0,90–1,20% |
| Cr | khoảng 0,20–0,50% |
| W | khoảng 0,50–1,00% |
| P | ≤ 0,030% |
| S | ≤ 0,030% |
| Fe | Còn lại |
Thành phần thực tế cần được xác nhận theo tiêu chuẩn, nhà sản xuất và MTC của từng lô hàng.
ĐỘ CỨNG THÉP SKS93
Ở trạng thái cung cấp ủ, SKS93 có độ cứng thấp hơn đáng kể để thuận tiện cho gia công.
Sau nhiệt luyện, độ cứng có thể đạt khoảng:
58–62 HRC
Độ cứng thực tế phụ thuộc vào:
Kích thước chi tiết.
Nhiệt độ tôi.
Thời gian giữ nhiệt.
Môi trường làm nguội.
Nhiệt độ ram.
Số lần ram.
Yêu cầu cơ tính.
Không nên chỉ căn cứ vào một giá trị HRC để đánh giá toàn bộ chất lượng thép.
NHIỆT LUYỆN THÉP JIS SKS93
Quy trình nhiệt luyện cơ bản:
Gia nhiệt → Austenit hóa → Tôi → Ram.
Khi nhiệt luyện cần kiểm soát tốc độ gia nhiệt và làm nguội để hạn chế:
Nứt.
Cong vênh.
Biến dạng.
Ứng suất dư.
Độ cứng không đồng đều.
Với chi tiết chính xác, nên sử dụng quy trình nhiệt luyện được khuyến cáo bởi nhà sản xuất thép.
KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN
SKS93 có khả năng chống mài mòn tốt sau khi đạt độ cứng thích hợp.
Vật liệu có thể sử dụng cho:
Dao cắt.
Dao xén.
Chày dập.
Cối dập.
Khuôn dập nguội.
Dưỡng kiểm.
Dưỡng đo.
Dao định hình.
Khuôn tạo hình.
Chi tiết chịu ma sát.
Đối với ứng dụng có tải trọng va đập rất cao, cần đánh giá thêm về độ dai và hình dạng chi tiết.
KHẢ NĂNG GIA CÔNG SKS93
Gia công khi thép ở trạng thái ủ
Có thể thực hiện:
Cưa.
Phay.
Tiện.
Khoan.
Khoét.
Taro.
CNC.
Gia công thô.
Gia công sau nhiệt luyện
Khi thép đạt độ cứng cao, có thể sử dụng:
Mài chính xác.
EDM.
Cắt dây EDM.
Khi mài cần kiểm soát nhiệt sinh ra tại vùng tiếp xúc để tránh cháy mài hoặc tạo ứng suất bất lợi trên bề mặt.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP DỤNG CỤ JIS SKS93
SKS93 thường được sử dụng để chế tạo:
Khuôn dập nguội.
Chày dập.
Cối dập.
Dao cắt.
Dao xén.
Dao định hình.
Dưỡng kiểm.
Dưỡng đo.
Khuôn tạo hình.
Dụng cụ gia công nguội.
Chi tiết máy yêu cầu chống mài mòn.
Dụng cụ cơ khí chính xác.
SO SÁNH SKS93 VỚI SKS3
SKS3 và SKS93 đều thuộc nhóm thép dụng cụ hợp kim sử dụng trong gia công nguội và có phạm vi ứng dụng khá gần nhau.
| Tiêu chí | SKS93 | SKS3 |
|---|---|---|
| Nhóm | Thép dụng cụ hợp kim | Thép dụng cụ hợp kim |
| Gia công nguội | Phù hợp | Phù hợp |
| Độ cứng sau tôi | Cao | Cao |
| Chống mài mòn | Tốt | Tốt |
| Dưỡng kiểm | Phù hợp | Phù hợp |
| Khuôn dập | Phù hợp | Phù hợp |
| Dao cắt | Phù hợp | Phù hợp |
Không nên tự động coi SKS93 và SKS3 là hai mác thép hoàn toàn tương đương. Khi thay thế cần đối chiếu tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật.
SO SÁNH SKS93 VỚI SKD11
SKD11 có hàm lượng crom cao hơn đáng kể và thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn cao.
SKS93 có thể phù hợp hơn với những dụng cụ gia công nguội cần cân bằng giữa:
Độ cứng.
Chống mài mòn.
Khả năng gia công.
Độ ổn định kích thước.
Việc lựa chọn phải dựa trên điều kiện làm việc thực tế.

SO SÁNH SKS93 VỚI DIN 1.2510
SKS93 và DIN 1.2510 đều được sử dụng cho dụng cụ gia công nguội nhưng thành phần và tiêu chuẩn khác nhau.
Không nên thay thế trực tiếp nếu chưa kiểm tra:
Thành phần hóa học.
Độ cứng.
Quy trình nhiệt luyện.
Độ ổn định kích thước.
Yêu cầu trên bản vẽ.
QUY CÁCH THÉP SKS93
Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan có thể hỗ trợ tìm nguồn:
Thép tấm SKS93.
Thanh dẹt.
Thép tròn.
Thép vuông.
Phôi rèn.
Phôi cắt theo kích thước.
Phôi phay sáu mặt.
Phôi mài chính xác.
Phôi gia công theo bản vẽ.
Quy cách có sẵn phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất.
DỊCH VỤ GIA CÔNG THÉP SKS93
Hỗ trợ:
Cắt phôi theo kích thước.
Phay sáu mặt.
Mài phẳng.
Mài chính xác.
Tiện.
CNC.
Cắt dây EDM.
Nhiệt luyện.
Đo độ cứng.
Kiểm tra thành phần.
Cung cấp MTC.
CO/CQ theo yêu cầu.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SKS93
Khi nhận hàng nên kiểm tra:
Đúng mác JIS SKS93.
Nhà sản xuất.
Xuất xứ.
Heat No.
Thành phần hóa học.
Độ cứng.
Kích thước.
Dung sai.
Độ phẳng.
Độ thẳng.
Chất lượng bề mặt.
MTC.
Đối với phôi lớn hoặc chi tiết quan trọng có thể yêu cầu thêm kiểm tra UT, phân tích quang phổ và tổ chức kim loại.
BẢO QUẢN THÉP SKS93
SKS93 cần được bảo quản đúng cách để tránh gỉ:
Để nơi khô ráo.
Kê phôi cách nền.
Không để tiếp xúc trực tiếp với nước.
Tránh môi trường hóa chất.
Bôi dầu chống gỉ.
Bọc bảo vệ khi lưu kho dài ngày.
Phân loại theo từng mác và Heat No.
Bảo vệ bề mặt đã mài.
MUA THÉP DỤNG CỤ JIS SKS93 TẠI VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp và hỗ trợ tìm nguồn thép dụng cụ JIS SKS93, SKS3, SKD1, SKD11, SKD12, DC53 và nhiều loại thép dụng cụ khác phục vụ ngành cơ khí – khuôn mẫu.
Khách hàng có thể yêu cầu báo giá:
Thép SKS93.
Cắt phôi theo kích thước.
Phay sáu mặt.
Mài chính xác.
Nhiệt luyện.
Đo độ cứng.
Kiểm tra thành phần.
MTC.
CO/CQ.
Gia công theo bản vẽ.

THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
KHO HÀ NỘI
Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.
KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.
KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.
KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.
VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.
MST: 0312 983 281
Mr Dưỡng
SĐT/Zalo: 0902 345 304
Số điện thoại: 0969 304 316
Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807
Website: chokimloai.com
Email: chokimloaivietnam@gmail.com
Xem thêm tại đây










