Thép Dụng Cụ DIN 1.2510

Nội dung chính

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2510 – THÉP DỤNG CỤ TÔI DẦU, CHỐNG MÀI MÒN TỐT

    Thép Dụng Cụ DIN 1.2510 là thép dụng cụ hợp kim dùng cho gia công nguội, nổi bật với khả năng tôi dầu, độ cứng cao, chống mài mòn tốt và độ ổn định kích thước khá. Đây là vật liệu được sử dụng rộng rãi để chế tạo dao cắt, chày cối, khuôn dập nguội, dưỡng kiểm và nhiều dụng cụ cơ khí.

    DIN 1.2510 thường được biết đến với tên O1 trong một số hệ thống vật liệu tương đương.

    ĐẶC ĐIỂM THÉP DIN 1.2510

    • Thép dụng cụ gia công nguội.

    • Có khả năng tôi dầu.

    • Độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Chống mài mòn tốt.

    • Độ dai khá.

    • Ổn định kích thước tương đối tốt.

    • Có khả năng gia công tốt ở trạng thái ủ.

    • Phù hợp với dụng cụ có kích thước vừa và nhỏ.

    • Có thể mài, EDM và cắt dây sau nhiệt luyện.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2510

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THAM KHẢO

    Nguyên tốHàm lượng tham khảo
    Ckhoảng 0,90–1,05%
    Sikhoảng 0,10–0,40%
    Mnkhoảng 1,00–1,40%
    Crkhoảng 0,40–0,70%
    Wkhoảng 0,40–0,70%
    Vkhoảng 0,10–0,30%
    P, Skiểm soát ở mức thấp

    Thành phần thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Khi mua vật liệu nên kiểm tra MTC và Heat No. của đúng lô hàng.

    ĐỘ CỨNG THÉP DIN 1.2510

    DIN 1.2510 thường được cung cấp ở trạng thái ủ để thuận tiện cho gia công.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng sử dụng phổ biến có thể đạt khoảng 58–62 HRC, tùy kích thước chi tiết và quy trình tôi, ram.

    Độ cứng thực tế cần được xác nhận theo quy trình nhiệt luyện và yêu cầu của từng sản phẩm.

    ỨNG DỤNG CỦA DIN 1.2510

    DIN 1.2510 được sử dụng để chế tạo:

    • Khuôn dập nguội.

    • Chày và cối.

    • Dao cắt.

    • Dao xén.

    • Dao định hình.

    • Dưỡng kiểm.

    • Dưỡng đo.

    • Dao gia công gỗ.

    • Khuôn tạo hình nguội.

    • Dụng cụ gia công cơ khí.

    • Chi tiết chịu ma sát và mài mòn.

    • Thép Dụng Cụ DIN 1.2510

    ƯU ĐIỂM CỦA DIN 1.2510

    DIN 1.2510 có ưu điểm là dễ gia công ở trạng thái ủ, tôi dầu tương đối thuận lợi và đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    Vật liệu phù hợp với các dụng cụ cần sự cân bằng giữa:

    • Độ cứng.

    • Chống mài mòn.

    • Độ dai.

    • Khả năng gia công.

    • Độ ổn định kích thước.

    So với thép dụng cụ có hàm lượng hợp kim rất cao, DIN 1.2510 thường có chi phí và khả năng gia công thuận lợi hơn trong nhiều ứng dụng.

    GIA CÔNG THÉP DIN 1.2510

    Ở trạng thái ủ, DIN 1.2510 có thể gia công bằng:

    • Cưa.

    • Tiện.

    • Phay.

    • Khoan.

    • CNC.

    • Mài.

    • EDM.

    • Cắt dây.

    Sau nhiệt luyện, độ cứng cao nên các công đoạn hoàn thiện thường sử dụng mài, EDM hoặc cắt dây.

    Khi gia công cần kiểm soát nhiệt cắt, độ rung và lượng dư để hạn chế biến dạng.

    NHIỆT LUYỆN DIN 1.2510

    Quy trình nhiệt luyện tổng quát gồm:

    Gia nhiệt → Austenit hóa → Tôi dầu → Ram.

    Nhiệt độ và thời gian giữ nhiệt cần được xác định theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kích thước phôi và yêu cầu độ cứng.

    Sau tôi cần ram phù hợp để đạt sự cân bằng giữa độ cứng và độ dai.

    Nhiệt luyện đúng quy trình giúp hạn chế:

    • Cong vênh.

    • Nứt.

    • Ứng suất dư.

    • Thay đổi kích thước.

    • Độ cứng không đồng đều.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN

    DIN 1.2510 có khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp với các dụng cụ làm việc trong điều kiện ma sát.

    Tuy nhiên, với ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn rất cao, có thể cân nhắc các loại thép như DIN 1.2379, SKD11, D2 hoặc các dòng thép luyện kim bột tùy điều kiện sử dụng.

    Thép dụng cụ DIN 1.2080

    DIN 1.2510 SO VỚI DIN 1.2379

    Tiêu chíDIN 1.2510DIN 1.2379
    NhómThép dụng cụ nguộiThép dụng cụ nguội
    TôiTôi dầuTôi dầu/không khí tùy quy trình
    Chống mài mònTốtCao
    Độ cứngCaoCao
    Độ daiKháThấp hơn trong một số điều kiện
    Gia côngThuận lợiKhó hơn
    Ứng dụngDụng cụ, khuôn vừa và nhỏKhuôn dập, dao, chi tiết chịu mài mòn cao

    Việc lựa chọn cần căn cứ vào yêu cầu cụ thể của khuôn và điều kiện làm việc.

    QUY CÁCH THÉP DIN 1.2510

    TITAN MATERIALS có thể cung cấp:

    • Thép tấm DIN 1.2510.

    • Thép tròn.

    • Thép vuông.

    • Thanh dẹt.

    • Phôi rèn.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi phay sáu mặt.

    • Phôi mài chính xác.

    Nhận cắt lẻ, phay, mài và gia công theo bản vẽ.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

    Khi mua DIN 1.2510 nên kiểm tra:

    • Đúng mác DIN 1.2510.

    • Nhà sản xuất.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước và dung sai.

    • Chất lượng bề mặt.

    • Độ phẳng, độ thẳng.

    • MTC.

    • CO/CQ theo yêu cầu.

    Với khuôn và dụng cụ quan trọng có thể yêu cầu thêm kiểm tra siêu âm, phân tích thành phần và kiểm tra tổ chức vật liệu.

    TẠI SAO CHỌN TITAN MATERIALS?

    TITAN MATERIALS cung cấp thép dụng cụ DIN 1.2510, thép khuôn, thép đặc biệt và vật liệu phục vụ ngành cơ khí – khuôn mẫu.

    • Cắt lẻ theo kích thước.

    • Cắt phôi theo bản vẽ.

    • Phay và mài.

    • Gia công CNC.

    • Hỗ trợ MTC, CO/CQ.

    • Kiểm tra quy cách trước khi giao.

    • Báo giá nhanh.

    • Tư vấn lựa chọn vật liệu.

    • Giao hàng trên toàn quốc.

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    MST: 0312 983 281

    MR DƯỠNG
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    Hotline: 0969 304 316
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807

    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com

    Liên hệ TITAN MATERIALS để được tư vấn thép dụng cụ DIN 1.2510, báo giá, cắt lẻ và gia công theo kích thước yêu cầu.

    Xem thêm tại đây

     

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...