THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2360

Nội dung chính

    THÉP KHUÔN NGUỘI, ĐỘ DAI TỐT, CHỐNG MÀI MÒN VÀ CHỊU VA ĐẬP

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2360

    Thép dụng cụ DIN 1.2360 là thép dụng cụ hợp kim dùng cho các ứng dụng làm việc nguội, được phát triển nhằm tạo sự cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn, độ dai và khả năng chịu va đập. Vật liệu phù hợp với nhiều loại khuôn dập, chày cối, dao cắt và dụng cụ tạo hình nguội.

    DIN 1.2360 thường được sử dụng trong những ứng dụng mà yêu cầu về độ bền và độ dai được quan tâm cùng với khả năng chống mài mòn. So với một số thép dụng cụ có hàm lượng cacbit rất cao, DIN 1.2360 có thể được lựa chọn khi cần sự cân bằng hơn giữa chống mài mòn và khả năng chịu tải động.

    ĐẶC ĐIỂM CỦA THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2360

    • Thuộc nhóm thép dụng cụ làm việc nguội.

    • Có độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Độ dai và khả năng chịu va đập phù hợp với nhiều ứng dụng.

    • Có khả năng giữ kích thước tốt khi nhiệt luyện đúng quy trình.

    • Phù hợp với chày, cối và khuôn tạo hình.

    • Có thể gia công ở trạng thái ủ.

    • Có thể mài và hoàn thiện chính xác sau nhiệt luyện.

    • Phù hợp với dụng cụ chịu tải và ma sát.

    DIN 1.2360 thường được quan tâm đối với những chi tiết cần độ bền, độ dai và khả năng chống mài mòn thay vì chỉ tập trung vào độ cứng cao nhất.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THAM KHẢO

    Thành phần hóa học của DIN 1.2360 có thể thay đổi theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Một số nguồn vật liệu thương mại có thành phần hợp kim được thiết kế để cân bằng giữa độ cứng và độ dai.

    Khi mua DIN 1.2360 nên kiểm tra trực tiếp:

    • Cacbon – C.

    • Silic – Si.

    • Mangan – Mn.

    • Crom – Cr.

    • Molypden – Mo.

    • Vanadi – V.

    • Photpho – P.

    • Lưu huỳnh – S.

    Thành phần hóa học thực tế cần được xác nhận bằng MTC của đúng nhà sản xuất và Heat No. Không nên sử dụng một bảng thành phần tham khảo để thay thế chứng chỉ vật liệu của lô hàng.

    TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA DIN 1.2360

    Sau nhiệt luyện phù hợp, DIN 1.2360 có thể đạt độ cứng cao và cơ tính phù hợp với nhiều dụng cụ làm việc nguội.

    Độ cứng sử dụng thực tế phụ thuộc vào:

    • Thành phần vật liệu.

    • Kích thước phôi.

    • Quy trình nhiệt luyện.

    • Nhiệt độ tôi.

    • Môi trường làm nguội.

    • Nhiệt độ ram.

    • Yêu cầu của khuôn hoặc dụng cụ.

    Đối với các chi tiết chịu va đập, không nên lựa chọn độ cứng chỉ dựa trên khả năng chống mài mòn. Cần cân bằng giữa độ cứng và độ dai để phù hợp với điều kiện làm việc.

    Thép dụng cụ DIN 1.2080

    ƯU ĐIỂM CỦA THÉP DIN 1.2360

    DIN 1.2360 có những đặc điểm đáng chú ý:

    • Khả năng chống mài mòn tốt.

    • Độ dai phù hợp với nhiều dụng cụ làm việc nguội.

    • Khả năng chịu tải động tốt hơn một số vật liệu thiên về chống mài mòn.

    • Có thể đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.

    • Khả năng gia công tốt ở trạng thái ủ.

    • Có thể mài chính xác sau nhiệt luyện.

    • Phù hợp với khuôn dập và dụng cụ tạo hình.

    Việc lựa chọn DIN 1.2360 cần dựa trên vật liệu gia công, tải trọng, mức độ mài mòn, yêu cầu độ cứng và tuổi thọ khuôn.

    ỨNG DỤNG CỦA THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2360

    Thép DIN 1.2360 có thể sử dụng trong:

    • Khuôn dập nguội.

    • Chày và cối dập.

    • Khuôn đột lỗ.

    • Khuôn cắt.

    • Khuôn tạo hình nguội.

    • Dao cắt công nghiệp.

    • Dao xén.

    • Dao định hình.

    • Dưỡng kiểm.

    • Dưỡng đo.

    • Dụng cụ gia công cơ khí.

    • Chi tiết chịu mài mòn.

    • Các chi tiết chịu tải và va đập trong điều kiện làm việc nguội.

    Đối với khuôn yêu cầu chống mài mòn rất cao, cần đánh giá thêm các mác thép có hệ cacbit và thành phần hợp kim phù hợp hơn với điều kiện làm việc cụ thể.

    GIA CÔNG THÉP DIN 1.2360

    Ở trạng thái ủ, DIN 1.2360 có thể thực hiện:

    • Cưa cắt phôi.

    • Tiện.

    • Phay.

    • Khoan.

    • Gia công CNC.

    • Doa.

    • Mài.

    • Cắt dây EDM.

    • EDM định hình.

    Sau nhiệt luyện, mài thường được sử dụng để hoàn thiện kích thước và độ chính xác.

    Khi gia công cần lựa chọn dụng cụ cắt và chế độ cắt phù hợp với trạng thái vật liệu. Với chi tiết có hình dạng phức tạp, nên chia quá trình thành:

    Gia công thô → khử ứng suất nếu cần → gia công bán tinh → nhiệt luyện → mài tinh.

    Cách này giúp kiểm soát biến dạng và giảm lượng gia công sửa chữa sau nhiệt luyện.

    NHIỆT LUYỆN DIN 1.2360

    Nhiệt luyện DIN 1.2360 cần căn cứ vào tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Quy trình tổng quát có thể gồm:

    Gia nhiệt → Austenit hóa → Tôi → Ram.

    Thông số cụ thể phụ thuộc vào:

    • Kích thước chi tiết.

    • Hình dạng khuôn.

    • Độ cứng yêu cầu.

    • Môi trường tôi.

    • Thiết bị nhiệt luyện.

    • Yêu cầu biến dạng.

    • Yêu cầu độ dai.

    Đối với khuôn chính xác, cần kiểm soát tốc độ gia nhiệt và làm nguội để hạn chế:

    • Cong vênh.

    • Nứt.

    • Oxy hóa.

    • Thoát cacbon.

    • Thay đổi kích thước.

    • Chênh lệch độ cứng.

    Không nên sử dụng một quy trình nhiệt luyện chung cho mọi nguồn DIN 1.2360 nếu chưa đối chiếu chứng chỉ và hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.

    THÉP DỤNG CỤ DIN 1.2360

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN CỦA DIN 1.2360

    DIN 1.2360 có khả năng chống mài mòn tốt, đồng thời được sử dụng trong những trường hợp cần khả năng chịu tải và độ dai.

    Vật liệu có thể phù hợp với:

    • Khuôn dập tấm.

    • Khuôn cắt.

    • Chày cối.

    • Khuôn tạo hình.

    • Dao cắt.

    • Dụng cụ định hình.

    • Chi tiết làm việc trong điều kiện ma sát.

    Nếu ứng dụng có mức độ mài mòn cực cao, cần xem xét thêm D2, D3, D6, 1.2379, 1.2436 hoặc các loại thép dụng cụ chống mài mòn chuyên dụng tùy yêu cầu.

    DIN 1.2360 VÀ KHẢ NĂNG CHỊU VA ĐẬP

    Một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn thép dụng cụ là không chỉ xem xét độ cứng mà còn phải đánh giá độ dai và tải trọng tác động lên dụng cụ.

    Đối với chày, cối hoặc khuôn thường xuyên chịu tải động, việc lựa chọn độ cứng quá cao có thể không phải là phương án phù hợp trong mọi trường hợp.

    Do đó cần xem xét:

    • Lực dập.

    • Tốc độ máy.

    • Chiều dày vật liệu dập.

    • Hình dạng khuôn.

    • Bán kính góc.

    • Mức độ va đập.

    • Yêu cầu tuổi thọ.

    • Khả năng chống mài mòn.

    GIA CÔNG EDM THÉP DIN 1.2360

    DIN 1.2360 có thể gia công bằng EDM và cắt dây để tạo:

    • Rãnh nhỏ.

    • Góc khó gia công.

    • Biên dạng khuôn phức tạp.

    • Lỗ nhỏ.

    • Insert.

    • Chi tiết chính xác.

    Sau EDM có thể xuất hiện lớp ảnh hưởng nhiệt trên bề mặt. Với khuôn yêu cầu độ chính xác và tuổi thọ cao, nên sử dụng chế độ gia công tinh ở công đoạn cuối và có thể mài hoặc đánh bóng bề mặt sau EDM khi cần.

    MÀI VÀ ĐÁNH BÓNG DIN 1.2360

    Sau nhiệt luyện, DIN 1.2360 có thể được mài để đạt kích thước chính xác.

    Khi mài cần:

    • Chọn đá mài phù hợp.

    • Đảm bảo đá được sửa đúng.

    • Dùng dung dịch làm mát thích hợp.

    • Mài nhiều lượt với lượng ăn dao nhỏ.

    • Tránh nhiệt quá cao.

    • Kiểm tra cháy mài.

    • Kiểm tra nứt bề mặt.

    Cháy mài hoặc ứng suất nhiệt trên bề mặt có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của khuôn.

    SO SÁNH DIN 1.2360 VỚI DIN 1.2379

    Tiêu chíDIN 1.2360DIN 1.2379
    NhómThép dụng cụ làm việc nguộiThép dụng cụ làm việc nguội
    Chống mài mònTốtRất tốt
    Độ daiPhù hợp tùy nhiệt luyệnPhụ thuộc nhiệt luyện
    Độ cứngCaoCao
    Ứng dụngKhuôn dập, dụng cụ tạo hìnhKhuôn dập, dao cắt, dụng cụ chống mài mòn
    Gia côngTốt hơn ở trạng thái ủTốt hơn ở trạng thái ủ
    Thay thếCần kiểm tra kỹ thuậtCần kiểm tra kỹ thuật

    Hai mác thép có thể cùng được sử dụng cho dụng cụ làm việc nguội nhưng không nên xem là vật liệu tương đương tuyệt đối.

    QUY CÁCH THÉP DIN 1.2360

    TITAN MATERIALS hỗ trợ cung cấp thép dụng cụ DIN 1.2360 theo các dạng:

    • Thép tấm.

    • Thanh dẹt.

    • Thép vuông.

    • Thép tròn.

    • Phôi thép dụng cụ.

    • Phôi cắt theo kích thước.

    • Phôi gia công theo bản vẽ.

    Có thể hỗ trợ:

    • Cắt phôi.

    • Phay.

    • Mài.

    • Gia công CNC.

    • Gia công theo bản vẽ.

    • Kiểm tra độ cứng.

    • Cung cấp chứng chỉ vật liệu theo nguồn hàng.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP DIN 1.2360

    Khi nhận thép DIN 1.2360 cần kiểm tra:

    • Tên mác vật liệu.

    • Nhà sản xuất.

    • Nguồn gốc.

    • Heat No.

    • Thành phần hóa học.

    • Độ cứng.

    • Kích thước.

    • Dung sai.

    • Độ phẳng.

    • Độ thẳng.

    • Chất lượng bề mặt.

    • MTC/Material Test Certificate.

    Đối với phôi lớn hoặc khuôn có yêu cầu cao có thể xem xét kiểm tra siêu âm UT, tổ chức tế vi và độ sạch vật liệu.

    TẠI SAO CHỌN TITAN MATERIALS?

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp thép dụng cụ, thép khuôn và vật liệu kim loại phục vụ cơ khí, CNC và chế tạo khuôn.

    • Cắt lẻ theo kích thước yêu cầu.

    • Cắt phôi theo bản vẽ.

    • Phay và mài theo yêu cầu.

    • Cung cấp MTC, CO, CQ theo nguồn hàng.

    • Hỗ trợ kiểm tra quy cách và độ cứng.

    • Báo giá nhanh.

    • Giao hàng toàn quốc.

    • Tư vấn lựa chọn mác vật liệu phù hợp.

    • Nhận gia công theo bản vẽ.

    • Cung cấp thép dụng cụ, thép khuôn, inox, nhôm, đồng, titan và nhựa kỹ thuật.

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội.

    KHO SỐ 1 – TP.HCM:
    145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 2 – TP.HCM:
    231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM.

    KHO SỐ 3 – TP.HCM:
    133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    VĂN PHÒNG/ĐKKD:
    133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM.

    MST: 0312 983 281

    MR DƯỠNG
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    HOTLINE: 0969 304 316
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807

    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com

    Liên hệ TITAN MATERIALS để được tư vấn thép dụng cụ DIN 1.2360, kiểm tra nguồn hàng, báo giá và hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước yêu cầu.

    Xem thêm tại đây

     

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...