Thép Khuôn Nhựa PX4

Nội dung chính

    THÉP KHUÔN NHỰA PX4 – THÀNH PHẦN, ĐỘ CỨNG, GIA CÔNG VÀ ỨNG DỤNG

    Thép Khuôn Nhựa PX4 là vật liệu dùng trong chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn thổi và các chi tiết khuôn cần sự cân bằng giữa độ bền, độ cứng, khả năng gia công và độ ổn định kích thước. PX4 phù hợp với nhiều loại khuôn sản xuất linh kiện nhựa gia dụng, điện tử, ô tô và các sản phẩm kỹ thuật có yêu cầu bề mặt tương đối tốt.

    Một điểm cần lưu ý khi tìm mua Thép Khuôn Nhựa PX4 là PX4 được sử dụng như một tên thương mại của vật liệu khuôn. Vì vậy, không nên tự động coi PX4 là một ký hiệu tiêu chuẩn DIN, JIS hay AISI hoặc mặc định tương đương hoàn toàn với P20/1.2311. Khi mua cần xác nhận nhà sản xuất, datasheet, thành phần hóa học, độ cứng, trạng thái giao hàng và MTC.

    Theo kinh nghiệm hơn 10 năm cung cấp vật liệu cho ngành cơ khí – khuôn mẫu, PX4 không quá phổ biến tại Việt Nam so với P20, DIN 1.2311 hay DIN 1.2738. Do đó, anh em cơ khí đôi khi ít gặp hoặc khó nhận diện chính xác. Với mác này, kiểm tra nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu quan trọng hơn việc chỉ dựa vào tên PX4 trên báo giá.

    THÉP KHUÔN NHỰA PX4 LÀ GÌ?

    PX4 thuộc nhóm vật liệu sử dụng cho khuôn nhựa, được lựa chọn khi cần:

    • Khả năng gia công tốt.
    • Độ cứng và độ bền phù hợp.
    • Độ dai tương đối tốt.
    • Khả năng EDM.
    • Khả năng mài và hoàn thiện bề mặt.
    • Độ ổn định kích thước.
    • Khả năng hàn sửa khi áp dụng đúng quy trình.
    • Chi phí chế tạo khuôn hợp lý.

    Tùy nhà sản xuất, PX4 có thể được cung cấp ở trạng thái đã xử lý nhiệt để thuận lợi cho quá trình gia công khuôn.

    Thép Khuôn Nhựa PX5

    TIÊU CHUẨN VÀ TÊN GỌI THÉP PX4

    Các tên thường gặp:

    • PX4.
    • PX4 Mold Steel.
    • PX4 Plastic Mold Steel.
    • Thép khuôn PX4.
    • Thép Khuôn Nhựa PX4.

    PX4 thường được đặt cạnh nhóm thép P20-type do phạm vi ứng dụng tương đối gần nhau.

    Tuy nhiên:

    Không nên mặc định PX4 = AISI P20 hoặc PX4 = DIN 1.2311.

    Khi thay thế vật liệu cần đối chiếu datasheet và MTC.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP PX4

    Thành phần PX4 phụ thuộc vào thiết kế vật liệu của nhà sản xuất. Các nguyên tố thường cần kiểm tra trên chứng chỉ gồm:

    Nguyên tốVai trò chính
    Carbon – CHỗ trợ độ cứng và độ bền
    Silicon – SiHỗ trợ cơ tính và luyện thép
    Manganese – MnTăng cường độ và khả năng nhiệt luyện
    Chromium – CrHỗ trợ độ thấm tôi và chống mài mòn
    Molybdenum – MoHỗ trợ độ bền và ổn định nhiệt luyện
    Nickel – NiCó thể xuất hiện tùy cấp vật liệu
    P, SKiểm soát theo yêu cầu của nhà sản xuất
    Iron – FeThành phần nền

    Do PX4 là tên thương mại, không nên sử dụng một bảng % thành phần cố định cho mọi nguồn PX4. Datasheet chính hãng và MTC của lô hàng thực tế nên được dùng làm căn cứ.

    ĐẶC TÍNH CƠ LÝ VÀ ĐỘ CỨNG PX4

    Các đặc tính quan trọng của PX4 gồm:

    • Độ cứng.
    • Độ bền kéo.
    • Giới hạn chảy.
    • Độ dai.
    • Khả năng chống mài mòn.
    • Độ ổn định kích thước.
    • Khả năng gia công.

    Độ cứng thực tế phụ thuộc vào nhà sản xuất và trạng thái giao hàng. Vì vậy, khi mua nên yêu cầu nhà cung cấp ghi rõ HRC hoặc HB thực tế trên MTC/báo giá, thay vì tự mặc định một khoảng độ cứng chung cho mọi PX4.

    TRẠNG THÁI GIAO HÀNG CỦA PX4

    Nếu PX4 được cung cấp ở trạng thái pre-hardened, vật liệu đã được nhà máy xử lý nhiệt trước.

    Ưu điểm:

    • Có sẵn độ cứng sử dụng.
    • Có thể CNC trực tiếp.
    • Giảm công đoạn nhiệt luyện.
    • Hạn chế cong vênh.
    • Giảm nguy cơ nứt.
    • Rút ngắn thời gian chế tạo khuôn.

    Khi đặt hàng nên ghi rõ trạng thái vật liệu và độ cứng, không nên chỉ ghi PX4.

    ƯU ĐIỂM VÀ HẠN CHẾ CỦA THÉP PX4

    Ưu điểm

    • Khả năng gia công tốt.
    • Độ bền phù hợp cho nhiều khuôn nhựa.
    • Độ ổn định kích thước khá.
    • Có thể EDM và cắt dây.
    • Có thể mài và hoàn thiện bề mặt.
    • Có khả năng hàn sửa.
    • Chi phí phù hợp với nhiều dự án khuôn thông thường.

    Hạn chế

    • Không phải thép khuôn chống ăn mòn chuyên dụng.
    • Khả năng chống mài mòn không thuộc nhóm cao nhất.
    • Không phải lựa chọn chính cho khuôn làm việc nóng khắc nghiệt.
    • Với nhựa chứa nhiều sợi thủy tinh cần đánh giá thêm khả năng chống mài mòn.
    • Với bề mặt quang học cần kiểm tra chất lượng luyện kim cụ thể.

    XỬ LÝ NHIỆT THÉP PX4

    Quy trình nhiệt luyện PX4 cần căn cứ vào datasheet của đúng nhà sản xuất.

    Các công đoạn có thể gồm:

    • Ủ mềm.
    • Khử ứng suất.
    • Tôi.
    • Ram.
    • Xử lý bề mặt khi cần.

    Khử ứng suất

    Sau CNC thô, đặc biệt khi lấy đi lượng vật liệu lớn, khử ứng suất có thể giúp:

    • Giảm cong vênh.
    • Ổn định kích thước.
    • Hạn chế biến dạng khi CNC tinh.
    • Giảm ứng suất dư.

    Không nên lấy nhiệt độ tôi của P20, 1.2311 hoặc một loại PX4 khác để áp dụng trực tiếp nếu chưa kiểm tra datasheet.

    Thép Khuôn Nhựa PX5

    KHẢ NĂNG GIA CÔNG THÉP PX4

    PX4 có thể gia công bằng:

    • Cưa.
    • Tiện.
    • Phay CNC.
    • Khoan.
    • Doa.
    • Taro.
    • Mài.
    • EDM.
    • Cắt dây EDM.

    Thông số dao, tốc độ cắt và lượng chạy dao cần lựa chọn theo độ cứng thực tế của phôi.

    EDM VÀ CẮT DÂY PX4

    PX4 có thể gia công EDM để tạo:

    • Cavity.
    • Core.
    • Rãnh sâu.
    • Góc nhỏ.
    • Lỗ nhỏ.
    • Hình dạng phức tạp.

    Sau EDM cần chú ý lớp tái đông đặc và vùng ảnh hưởng nhiệt. Với bề mặt quan trọng nên xử lý lớp ảnh hưởng trước khi đánh bóng hoặc đưa vào sử dụng.

    MÀI VÀ ĐÁNH BÓNG PX4

    PX4 có thể mài và đánh bóng cho nhiều khuôn nhựa thông thường.

    Chất lượng bề mặt phụ thuộc vào:

    • Độ sạch thép.
    • Chất lượng luyện kim.
    • Trạng thái nhiệt luyện.
    • Chất lượng EDM.
    • Quy trình mài.
    • Kỹ thuật đánh bóng.

    Nếu khuôn yêu cầu bóng gương hoặc bề mặt quang học, cần xác nhận khả năng đánh bóng của đúng cấp PX4 trước khi lựa chọn.

    KHẢ NĂNG TẠO TEXTURE PX4

    PX4 có thể áp dụng:

    • EDM texture.
    • Laser texture.
    • Khắc cơ khí.
    • Một số phương pháp khắc hóa học.

    Với texture thẩm mỹ cao nên kiểm tra độ đồng nhất của vật liệu và đặc biệt chú ý vùng đã hàn sửa.

    KHẢ NĂNG HÀN SỬA PX4

    PX4 có thể hàn sửa trong các trường hợp:

    • Sửa lỗi CNC.
    • Đắp cạnh.
    • Điều chỉnh cavity.
    • Phục hồi vị trí mòn.
    • Sửa khuôn sau chạy thử.

    Có thể sử dụng TIG hoặc laser tùy yêu cầu.

    Cần kiểm soát:

    • Dây hàn.
    • Tiền gia nhiệt nếu cần.
    • Nhiệt đầu vào.
    • Làm nguội.
    • Xử lý sau hàn.

    Không nên mặc định mọi trường hợp hàn đều phải nhiệt luyện lại toàn bộ khuôn; quy trình phụ thuộc vào trạng thái vật liệu và phạm vi sửa chữa.

    KHẢ NĂNG CHỐNG MÀI MÒN PX4

    PX4 có khả năng chống mài mòn phù hợp với nhiều loại nhựa thông dụng.

    Nếu khuôn ép:

    • Nhựa chứa sợi thủy tinh.
    • Nhựa chứa khoáng.
    • Nhựa có chất độn mài mòn.
    • Sản lượng rất lớn.

    nên đánh giá thép chống mài mòn cao hơn hoặc xử lý bề mặt phù hợp.

    KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN PX4

    PX4 không nên được coi là thép khuôn không gỉ.

    Trong môi trường ẩm, có nước hoặc hóa chất, cần áp dụng biện pháp bảo vệ bề mặt.

    Nếu chống ăn mòn là yêu cầu quan trọng, có thể so sánh với:

    • DIN 1.2083.
    • DIN 1.2085.
    • DIN 1.2316.

    ỨNG DỤNG CỦA THÉP KHUÔN NHỰA PX4

    PX4 có thể được sử dụng cho:

    • Khuôn ép phun nhựa.
    • Khuôn thổi.
    • Khuôn đồ gia dụng.
    • Khuôn vỏ thiết bị.
    • Khuôn linh kiện điện tử.
    • Khuôn linh kiện ô tô.
    • Cavity.
    • Core.
    • Insert.
    • Tấm khuôn.
    • Khung khuôn.
    • Đồ gá.
    • Chi tiết máy.
    • Khuôn thử nghiệm.
    • Khuôn sản xuất thông thường.

    SO SÁNH PX4 VỚI PX5

    PX4 và PX5 đều là tên thương mại của các dòng thép khuôn.

    Không nên suy luận rằng PX5 luôn tốt hơn PX4 chỉ dựa vào số “5”.

    Khi lựa chọn cần so sánh:

    • Nhà sản xuất.
    • Datasheet.
    • Thành phần hóa học.
    • Độ cứng.
    • Khả năng gia công.
    • Khả năng hàn.
    • Khả năng đánh bóng.
    • MTC.

    SO SÁNH PX4 VỚI AISI P20

    PX4 và P20 có thể có phạm vi ứng dụng gần nhau trong ngành khuôn nhựa.

    Tuy nhiên:

    PX4 không mặc định tương đương AISI P20.

    Nếu thay thế cần đối chiếu thành phần, cơ tính, trạng thái giao hàng và yêu cầu bản vẽ.

    SO SÁNH PX4 VỚI DIN 1.2311

    DIN 1.2311 là thép khuôn Cr-Mn-Mo pre-hardened phổ biến.

    Nếu cần thay 1.2311 bằng PX4 hoặc ngược lại, nên kiểm tra:

    • Thành phần hóa học.
    • Độ cứng.
    • Trạng thái giao hàng.
    • Kích thước phôi.
    • Khả năng đánh bóng.
    • Khả năng hàn.
    • MTC.

    SO SÁNH PX4 VỚI DIN 1.2738

    DIN 1.2738 thường được quan tâm cho khuôn kích thước lớn nhờ khả năng duy trì cơ tính tương đối tốt trên tiết diện lớn.

    Với phôi khuôn lớn, cần kiểm tra:

    • Độ đồng đều độ cứng.
    • Độ cứng lõi.
    • UT.
    • Độ dai.
    • Khả năng đánh bóng.
    • Kích thước phôi.

    trước khi quyết định PX4 hay 1.2738.

    SO SÁNH PX4 VỚI H13 / SKD61

    H13/SKD61 thuộc nhóm thép dụng cụ làm việc nóng.

    H13/SKD61 phù hợp hơn khi:

    • Nhiệt độ làm việc cao.
    • Chu kỳ nóng – lạnh lớn.
    • Yêu cầu chống nứt nhiệt.

    PX4 phù hợp hơn với khuôn nhựa thông thường cần gia công thuận lợi và chi phí hợp lý.

    MÁC THÉP GẦN TƯƠNG ĐƯƠNG PX4

    PX4 thường được đặt trong nhóm so sánh với:

    • AISI P20.
    • DIN 1.2311.
    • Một số thép khuôn pre-hardened có phạm vi ứng dụng tương tự.

    Đây chỉ là so sánh về nhóm ứng dụng, không phải xác nhận tương đương hoàn toàn.

    Thép Khuôn Nhựa PX5

    THÔNG SỐ QUY CÁCH THÉP PX4

    PX4 có thể được cung cấp dưới dạng:

    • Thép tấm.
    • Thép khối.
    • Thép tròn.
    • Thanh vuông.
    • Thanh dẹt.
    • Phôi rèn.
    • Phôi cắt theo kích thước.

    Khi yêu cầu báo giá nên ghi:

    PX4 + nhà sản xuất + dày × rộng × dài + số lượng + độ cứng + trạng thái giao hàng + MTC.

    Ví dụ:

    PX4 – 80 × 400 × 600mm – SL 2 tấm – yêu cầu xác nhận độ cứng + MTC.

    Có thể yêu cầu thêm:

    • Cưa cắt.
    • Phay 6 mặt.
    • Mài.
    • Cắt dây EDM.
    • Gia công theo bản vẽ.

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÉP PX4

    Khi nhận hàng nên kiểm tra:

    • Mác PX4.
    • Nhà sản xuất.
    • Heat No.
    • MTC.
    • Thành phần hóa học.
    • Độ cứng.
    • Kích thước.
    • Dung sai.
    • Độ phẳng.
    • Chất lượng bề mặt.

    Với phôi lớn hoặc khuôn quan trọng có thể yêu cầu thêm:

    • UT – kiểm tra siêu âm.
    • Kiểm tra độ đồng đều độ cứng.
    • Kiểm tra khuyết tật bên trong.
    • Kiểm tra vi cấu trúc khi cần.

    TIÊU CHÍ MUA THÉP KHUÔN NHỰA PX4

    Khi yêu cầu báo giá nên cung cấp:

    • Mác PX4.
    • Nhà sản xuất nếu bản vẽ quy định.
    • Dày × rộng × dài.
    • Số lượng.
    • Độ cứng yêu cầu.
    • Trạng thái giao hàng.
    • Dung sai.
    • Yêu cầu phay/mài.
    • MTC.
    • UT nếu cần.

    Theo kinh nghiệm thực tế, không nên mua PX4 chỉ dựa trên tên mác và giá/kg. Với các mác thương mại, nguồn thép, datasheet và MTC là những thông tin rất quan trọng.

    BẢO QUẢN THÉP PX4

    Khi lưu kho nên:

    • Bảo quản nơi khô ráo.
    • Kê phôi cách nền.
    • Tránh nước và độ ẩm.
    • Bôi dầu chống gỉ.
    • Bảo vệ bề mặt đã gia công.
    • Tránh va đập.
    • Phân loại theo Heat No.
    • Lưu MTC theo từng lô.

    MUA THÉP KHUÔN NHỰA PX4 TẠI VIỆT NAM

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN cung cấp và hỗ trợ tìm nguồn thép khuôn nhựa, thép khuôn nóng, thép khuôn nguội, thép chế tạo và thép hợp kim phục vụ ngành cơ khí – khuôn mẫu.

    Tùy nguồn hàng, khách hàng có thể liên hệ kiểm tra:

    • Thép Khuôn Nhựa PX4.
    • Thép Khuôn Nhựa PX5.
    • Thép AISI P20.
    • Thép DIN 1.2311.
    • Thép DIN 1.2312.
    • Thép DIN 1.2738.
    • Thép DIN 1.2083.
    • Thép DIN 1.2085.
    • Thép DIN 1.2316.
    • Thép tấm, thép khối, thép tròn.
    • Cắt phôi theo kích thước.
    • Phay 6 mặt.
    • Cắt dây EDM.
    • Gia công cơ khí.
    • MTC/CO-CQ theo yêu cầu.
    • Thép Khuôn Nhựa PX5

    LIÊN HỆ MUA THÉP KHUÔN NHỰA PX4

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM
    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM
    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM

    LIÊN HỆ MUA THÉP KHUÔN NHỰA PX4

    CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

    KHO HÀ NỘI
    Địa chỉ mới: (Cạnh UB Ninh Sở) Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội
    Địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội

    KHO SỐ 1 – TP.HCM: 145 Đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
    KHO SỐ 2 – TP.HCM: 231 Đường Số 6, Bình Tân, TP.HCM
    KHO SỐ 3 – TP.HCM: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM
    VĂN PHÒNG/ĐKKD: 133/14/5 Bình Thành, Bình Tân, TP.HCM

    MST: 0312 983 281
    Mr Dưỡng
    SĐT/Zalo: 0902 345 304
    Điện thoại văn phòng: (08) 66 807 807
    Website: chokimloai.com
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com
    Google Maps kho Hà Nội: Xem vị trí kho Hà Nội

    Xem thêm tại đây 

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

      NHẬP SỐ ZALO ID





      Thông tin của bạn sẽ được dùng để liên hệ gởi báo giá qua zalo...